Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Phát thải KNK là hoạt động giải phóng KNK vào trong khí quyển.
2. Nguồn phát thải KNK là nơi xảy ra các quá trình vật lý, hóa học, sinh hoá học trực tiếp gây phát thải ra KNK hoặc các hoạt động liên quan từ lĩnh vực chăn nuôi.
3. Số liệu hoạt động là số liệu định lượng vật nuôi, số liệu về quản lý vật nuôi và số liệu định lượng của các loại vật chất, nhiên liệu sử dụng tại nguồn phát thải KNK.
4. Hệ số phát thải của một loại KNK là khối lượng KNK phát thải hoặc loại bỏ trên mỗi đơn vị của số liệu hoạt động.
5. Cơ sở là các cơ sở phát thải KNK thực hiện kiểm kê KNK thuộc lĩnh vực chăn nuôi.
6. Đường phát thải cơ sở là giả định có cơ sở khoa học về tổng mức phát thải KNK từng năm của một lĩnh vực hoặc cơ sở theo kịch bản phát triển thông thường (BAU) của lĩnh vực hoặc cơ sở đó khi chưa thực hiện biện pháp giảm nhẹ phát thải KNK trong một giai đoạn nhất định.
7. Đơn vị chủ trì kiểm kê KNK cấp lĩnh vực, xây dựng báo cáo giảm nhẹ phát thải KNK cấp lĩnh vực là đơn vị được giao, đặt hàng hoặc lựa chọn thực hiện theo quy định của pháp luật.