vanban.org

Điều 3. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ — Thông tư 19/2019/TT-BKHCN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2025 Thay thế: 03/2025/TT-BKHCN · 15/05/2025
Bộ Khoa học và Công nghệ Ban hành 10/12/2019 Hiệu lực 03/02/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 6 năm
Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ · 03/2025/TT-BKHCN
Thông tư số 19/2019/TT-BKHCN quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ · 19/2019/TT-BKHCN
01/07/202503/2025/TT-BKHCNSửa đổi Đang xem 03/02/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 19/2019/TT-BKHCN › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ

1. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ là bảng kê các nhóm hồ sơ, tài liệu có chỉ dẫn thời hạn bảo quản.

2. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Thông tư này được áp dụng đối với 07 nhóm hồ sơ, tài liệu sau:

Nhóm 1. Hồ sơ, tài liệu quản lý khoa học và công nghệ;

Nhóm 2. Hồ sơ, tài liệu quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

Nhóm 3. Hồ sơ, tài liệu nghiên cứu khoa học;

Nhóm 4. Hồ sơ, tài liệu phát triển công nghệ;

Nhóm 5. Hồ sơ, tài liệu sở hữu trí tuệ;

Nhóm 6. Hồ sơ, tài liệu tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng;

Nhóm 7. Hồ sơ, tài liệu an toàn bức xạ, hạt nhân và năng lượng nguyên tử.