vanban.org

Điều 4. Giải thích từ ngữ — Thông tư 19/2015/TT-BNNPTNT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 21/2022/TT-BNNPTNT · 29/12/2022
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 27/04/2015 Hiệu lực 10/06/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT Quy định Quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ · 19/2015/TT-BNNPTNT
28/02/202321/2022/TT-BNNPTNTBãi bỏ Đang xem 10/06/2015Bản gốcThay thế
Thông tư số 14/2010/TT-BNNPTNT Quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTG ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ · 14/2010/TT-BNNPTNT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 19/2015/TT-BNNPTNT › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giải thích từ ngữ

1. Bố trí, ổn định dân cư trong huyện là hình thức bố trí, ổn định dân cư trong phạm vi một hoặc nhiều xã trên địa bàn của một huyện.

2. Bố trí, ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh: là hình thức bố trí, ổn định dân cư từ huyện này sang huyện khác trong phạm vi một tỉnh.

3. Bố trí, ổn định dân cư ngoài tỉnh: là hình thức bố trí, ổn định dân cư từ tỉnh này sang tỉnh khác.