47a. Trích lập dự phòng đối với khoản nợ xấu mua theo giá trị thị trường — Thông tư 19/2013/TT-NHNN
Dòng đời phiên bản
7 phiên bản · 13 năm
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 19/2013/TT-NHNN › Chương V › Điều 47a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Ban hành, công khai các chính sách quản lý, quy định nội bộ về mua, bán, xử lý nợ xấu
Điều 4a
Chương II — MUA, BÁN NỢ XẤU GIỮA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN
Điều 5. Thẩm quyền mua, bán nợ xấu
Điều 6. Đồng tiền giao dịch
Điều 7. Chuyển giao các quyền và lợi ích liên quan đến khoản nợ xấu
Điều 8. Nguyên tắc mua, bán nợ xấu
Điều 9. Cấp tín dụng đối với khách hàng vay có nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản
Điều 10. Chủ thể, mục đích và nguyên tắc phát hành trái phiếu đặc biệt
Điều 11. Điều kiện và điều khoản của trái phiếu đặc biệt
Điều 12. Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt
Điều 13. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt
Điều 14. Các yếu tố của trái phiếu đặc biệt
Điều 15. Trách nhiệm quản lý, sử dụng trái phiếu đặc biệt
Điều 15a
Điều 16. Điều kiện các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt
Điều 17. Hồ sơ đề nghị mua nợ xấu bằng trái phiếu đặc biệt
Điều 17a
Điều 17b
Điều 18. Trình tự, thủ tục mua nợ xấu bằng trái phiếu đặc biệt
Điều 19. Quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng mua, bán nợ của Công ty Quản lý tài sản
Điều 20. Hợp đồng mua, bán nợ bằng trái phiếu đặc biệt
Điều 21. Bán nợ xấu theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước
Điều 22. Phối hợp, trao đổi thông tin liên quan đến các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt
Điều 23. Điều kiện các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua theo giá trị thị trường
Điều 24. Phương án mua nợ theo giá trị thị trường
Điều 25. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án mua nợ theo giá trị thị trường
Điều 26. Thực hiện mua nợ xấu theo giá trị thị trường
Chương III — XỬ LÝ NỢ XẤU VÀ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
Điều 27. Nguyên tắc cơ cấu lại nợ đối với các khoản nợ xấu đã mua
Điều 28. Điều chỉnh lãi suất của các khoản nợ xấu đã được Công ty Quản lý tài sản mua
Điều 29. Miễn, giảm lãi phạt, phí và lãi vay đã quá hạn thanh toán
Điều 30. Biện pháp cơ cấu lại thời hạn trả nợ
Điều 31. Biện pháp hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay
Điều 32. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay
Điều 33. Một số giới hạn an toàn, kiểm soát rủi ro trong hoạt động của Công ty Quản lý tài sản
Điều 34. Công ty Quản lý tài sản bán nợ xấu đã mua
Điều 35. Bán nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt
Điều 35a
Điều 36. Góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay là doanh nghiệp
Điều 37. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay là doanh nghiệp
Điều 38. Xử lý và bán tài sản bảo đảm của các khoản nợ xấu đã mua
Điều 39. Nội dung, phương thức ủy quyền
Điều 40. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các hoạt động được ủy quyền
Điều 41. Quyền và trách nhiệm của Công ty Quản lý tài sản và tổ chức tín dụng được ủy quyền
Chương IV — XỬ LÝ SỐ TIỀN THU HỒI NỢ, THANH TOÁN TRÁI PHIẾU, TRÁI PHIẾU ĐẶC BIệt VÀ MUA LẠI KHOẢn NỢ XẤU MUA BẰNG TRÁI PHIẾU ĐẶC BIỆT
Điều 42. Thứ tự ưu tiên thanh toán khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt
Điều 43. Xử lý số tiền thu hồi nợ của khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt
Điều 43a
Điều 44. Thanh toán trái phiếu đặc biệt
Điều 44a
Điều 45. Mua lại khoản nợ xấu khi thanh toán trái phiếu đặc biệt
Chương V — TRÍCH LẬP VÀ SỬ DỤNG DỰ PHÒNG RỦI RO
Điều 46. Trích lập dự phòng rủi ro đối với trái phiếu đặc biệt và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro liên quan đến khoản nợ xấu
Điều 47. Phân loại, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro đối với các khoản nợ xấu được mua theo giá trị thị trường
Điều 47a
Điều 47b
Điều 47c
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Điều 48. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Điều 49. Trách nhiệm của Công ty Quản lý tài sản
Điều 50. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng
Điều 51. Trách nhiệm của khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ
Điều 52. Trách nhiệm của bên bảo đảm
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 53. Hiệu lực thi hành
Điều 54. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy