vanban.org

Điều 3. Mức thu phí — Thông tư 185/2016/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/08/2018 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 34/2023/TT-BTC · 31/05/2023 Sửa đổi, bổ sung: 74/2022/TT-BTC · 22/12/2022
Bộ Tài chính Ban hành 08/11/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 12 năm
Thông tư số 185/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường · 185/2016/TT-BTC
22/12/202274/2022/TT-BTCChưa hợp nhất 10/08/201855/2018/TT-BTCSửa đổi Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Thông tư số 52/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường · 52/2014/TT-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 185/2016/TT-BTC › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu phí

1. Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị), mức thu phí được xác định theo công thức sau:

Mức thu phí = Chi phí thẩm định x  K x  M

Trong đó:

- Chi phí thẩm định: 42.000.000 đồng (Mức chi phí tối thiểu thực hiện đánh giá hồ sơ, kiểm tra thực tế tại tổ chức và họp Hội đồng thẩm định một hồ sơ đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường).

- K: Hệ số vị trí địa lý theo khu vực của tổ chức đề nghị chứng nhận, chi tiết tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

- M: Hệ số điều chỉnh theo số lượng thông số môi trường đề nghị chứng nhận.

Mức phí thẩm định cụ thể như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng

                M      K Dưới 16 thông số (M = 1,0) Từ 16 đến 30 thông số (M = 1,2)  Từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4)  Từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6)  Trên 60 thông số (M = 1,8) 
Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) 42.000 50.400 58.800 67.200 75.600
Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1) 46.200 55.440 64.680 73.920 83.160
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) 50.400 60.480 70.560 80.640 90.720
Tây Nguyên  (K = 1,3) 54.600 65.520 76.440 87.360 98.280
Nam Bộ  (K = 1,4) 58.800 70.560 82.080 94.080 105.840

2. Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức vẫn còn giá trị, mức phí cụ thể như sau:

Số TT Số lượng thông số môi trường đề nghị chứng nhận Mức thu (1.000 đồng)
1 Dưới 16 thông số 13.000
2 Từ 16 đến 30 thông số 15.600
3 Từ 31 đến 45 thông số 18.200
4 Từ 46 đến 60 thông số 20.800
5 Trên 60 thông số 23.400