vanban.org

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. — Thông tư 18/2024/TT-BNNPTNT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 29/11/2024 Hiệu lực 13/01/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 7 phiên bản · 14 năm
Thông tư số 18/2024/TT-BNNPTNT Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam, Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT ban hành bảng mã HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ NN&PTNT và Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và PTNT · 18/2024/TT-BNNPTNT
13/01/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 10/2016/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, cấm sử dụng ở Việt Nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam. · 10/2016/TT-BNNPTNT
Thông tư số 28/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam; Danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam · 28/2013/TT-BNNPTNT
Thông tư số 15/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam · 15/2012/TT-BNNPTNT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 18/2024/TT-BNNPTNT › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Sửa đổi, bổ sung thứ tự 5, phần B Danh mục bảng mã số HS đối với nguyên liệu làm thuốc thú y tại Mục 18, Phụ lục I về Bảng mã số HS đối với Danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu, lưu hành tại Việt Nam như sau:

TT Loại hàng Mô tả hàng hóa Mã số HS
5 Thuốc trị kí sinh trùng, ruồi, muỗi Piperazine citrate 2933. 59.90
Amitraz 2925. 29.00
Piperonyl Butoxide 2932. 99.00
Carnidazole 2933. 29.00 
Mebendazole và parbendazole 2933. 99.10
Levamisole, Azamethiphos 2934. 99.90
Ivermectin 2932. 20.90
Triclabendazole 2933. 99.90
Praziquantel 2933. 59.90
Albendazole 2933. 99.90
Permethrin, 2916. 20.00
Closantel 2926. 90.00
Rafoxanide 2924. 29.90
Febantel 2930. 90.90
Nitroxynil, Deltamethrin, Cypermethrin 2926. 90.00
Fipronil 2933. 19.00