vanban.org

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Thông tư này, bao gồm: — Thông tư 18/2014/TT-BLĐTBXH

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 11/08/2014 Hiệu lực 25/10/2014 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Thông tư số 18/2014/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Lắp đặt thiết bị điện; Nguội chế tạo; Nguội sửa chữa máy công cụ; Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí; Rèn, dập; Vẽ và thiết kế trên máy tính; Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ; Vận hành máy thi công nền; Vận hành máy thi công mặt đường; Thiết kế thời trang; Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas · 18/2014/TT-BLĐTBXH
09/02/202026/2019/TT-BLĐTBXH +1Bãi bỏ Hiện hành 25/10/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 18/2014/TT-BLĐTBXH › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Thông tư này, bao gồm:

1. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Lắp đặt thiết bị điện" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 1a).

2. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Lắp đặt thiết bị điện" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 1b).

Khoản 3 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 27/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 4 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 27/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 5 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 27/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 6 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 27/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

7. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 4a).

8. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 4b).

Khoản 9 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 27/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 10 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 27/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

11. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Vẽ và thiết kế trên máy tính" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 6a).

12. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Vẽ và thiết kế trên máy tính" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 6b).

13. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 7a).

14. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 7b).

Khoản 15 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 27/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 16 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 27/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 17 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 27/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 18 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 27/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

19. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Thiết kế thời trang" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 10a).

20. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Thiết kế thời trang" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 10b).

Khoản 21 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 26/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 22 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 26/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ