vanban.org

Điều 6. Hồ sơ đề nghị, trình tự, cách thức và lệ phí cấp phép — Thông tư 18/2010/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/12/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/12/2015 Thay thế: 39/2015/TT-BGTVT · 31/07/2015
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 07/07/2010 Hiệu lực 21/08/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 8 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 37/2023/TT-BGTVT Về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới · 37/2023/TT-BGTVT
Thông tư số 39/2015/TT-BGTVT Hướng dẫn thi hành một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia · 39/2015/TT-BGTVT
Thông tư số 18/2010/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia đối với phương tiện phi thương mại · 18/2010/TT-BGTVT
01/12/201539/2015/TT-BGTVTThay thế Đang xem 21/08/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 18/2010/TT-BGTVT › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Hồ sơ đề nghị, trình tự, cách thức và lệ phí cấp phép

1. Hồ sơ đề nghị cấp phép gồm:

a) Giấy đề nghị cấp giấy phép liên vận qua lại biên giới Việt Nam – Campuchia có xác nhận của cơ quan điều động người và phương tiện đi công tác. Mẫu giấy đề nghị theo quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này;

b) Bản sao đăng ký phương tiện.

2. Trình tự, cách thức cấp phép:

a) Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải;

b) Cơ quan cấp phép tiếp nhận hồ sơ. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép thẩm định hồ sơ và cấp phép. Trường hợp từ chối cấp phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

3. Lệ phí cấp phép thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.