vanban.org

Điều 9. Thẩm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng, phong, thăng cấp bậc quân hàm; hạ bậc lương, loại, nhóm, hạng, giáng cấp bậc quân hàm; kéo dài tuổi phục vụ tại ngũ và cho thôi phục vụ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng — Thông tư 170/2016/TT-BQP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/03/2021 Sửa đổi, bổ sung: 12/2021/TT-BQP · 28/01/2021
Bộ Quốc phòng Ban hành 30/10/2016 Hiệu lực 15/12/2016 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 170/2016/TT-BQP Quy định cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương, phong, thăng, giáng cấp bậc quân hàm trong trường hợp bị kỷ luật hạ bậc lương; trình tự, thủ tục, thẩm quyền quyết định đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng · 170/2016/TT-BQP
15/03/202112/2021/TT-BQPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 15/12/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 170/2016/TT-BQP › Chương III › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Thẩm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng, phong, thăng cấp bậc quân hàm; hạ bậc lương, loại, nhóm, hạng, giáng cấp bậc quân hàm; kéo dài tuổi phục vụ tại ngũ và cho thôi phục vụ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021
Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

1. Thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng:

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

a) Phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp;

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

b) Nâng lương, chuyển nhóm đối với quân nhân chuyên nghiệp có hệ số lương từ 6,80 trở lên; thăng cấp bậc quân hàm Thượng tá quân nhân chuyên nghiệp;

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

c) Nâng loại quân nhân chuyên nghiệp;

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

d) Nâng lương, chuyển nhóm đối với công nhân và viên chức quốc phòng có hệ số lương từ 6,20 trở lên;

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

đ) Nâng loại công nhân quốc phòng, thăng hạng viên chức quốc phòng;

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

e) Kéo dài tuổi phục vụ tại ngũ đối với quân nhân chuyên nghiệp có cấp bậc quân hàm Thượng tá và đối tượng quy định tại điểm d khoản 1 Điều 8a, khoản 2 Điều 8b Thông tư này.

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

2. Thẩm quyền của Tổng Tham mưu trưởng:

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

a) Thực hiện thẩm quyền của người chỉ huy đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng quy định tại khoản 3 Điều này đối với Bộ Tổng Tham mưu và doanh nghiệp cổ phần trực thuộc Bộ Quốc phòng;

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

b) Quyết định phê duyệt danh sách kéo dài tuổi phục vụ tại ngũ từ một năm (đủ 12 tháng) đến không quá 5 năm đối với quân nhân chuyên nghiệp có cấp bậc quân hàm Trung tá trở xuống theo đề nghị của các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng.

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

3. Thẩm quyền của người chỉ huy đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng trừ các doanh nghiệp cổ phần trực thuộc Bộ Quốc phòng:

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

a) Nâng lương, chuyển nhóm đối với quân nhân chuyên nghiệp có hệ số lương dưới 6,80; thăng cấp bậc quân hàm từ Trung úy đến Trung tá quân nhân chuyên nghiệp;

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

b) Nâng lương, chuyển nhóm đối với công nhân và viên chức quốc phòng có hệ số lương dưới 6,20;

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

c) Kéo dài tuổi phục vụ tại ngũ đối với quân nhân chuyên nghiệp có cấp bậc quân hàm Trung tá trở xuống gồm:

- Kéo dài tuổi phục vụ tại ngũ dưới một năm;

- Kéo dài tuổi phục vụ tại ngũ từ một năm (đủ 12 tháng) đến không quá 5 năm sau khi có quyết định phê duyệt của Tổng Tham mưu trưởng quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

4. Cấp có thẩm quyền thăng cấp bậc quân hàm, nâng lương đến cấp bậc, hệ số mức lương nào thì có thẩm quyền cho hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng đến cấp bậc, hệ số mức lương đó.

Sửa đổi bởi 12/2021/TT-BQP · hiệu lực 15/03/2021

5. Cấp có thẩm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng, thăng quân hàm đến cấp bậc, hệ số mức lương nào thì có thẩm quyền hạ bậc lương, loại, nhóm, hạng, giáng cấp bậc quân hàm và cho thôi phục vụ tại ngũ đối với quân nhân chuyên nghiệp, cho thôi phục vụ trong quân đội đối với công nhân và viên chức quốc phòng đến cấp bậc, hệ số mức lương đó