vanban.org

Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm — Thông tư 164/2019/TT-BQP

Bộ Quốc phòng Ban hành 03/11/2019 Hiệu lực 20/12/2019 Hết hiệu lực một phần 9 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 164/2019/TT-BQP quy định tiêu chuẩn, định lượng, mức tiền ăn, tiền thuốc bổ thường xuyên đối với huấn luyện viên, vận động viên và giáo viên thể dục, thể thao trong Quân đội · 164/2019/TT-BQP
02/09/202253/2022/TT-BQPSửa đổi Hiện hành 20/12/2019Bản gốcThay thế
Thông tư số 34/2017/TT-BQP Quy định tiêu chuẩn, định lượng, mức tiền ăn thường xuyên đối với huấn luyện viên, vận động viên và giáo viên thể dục, thể thao trong Quân đội · 34/2017/TT-BQP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 164/2019/TT-BQP › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm

Kinh phí bảo đảm thực hiện các chế độ quy định tại Thông tư này được tính trong dự toán ngân sách quốc phòng hàng năm của cơ quan, đơn vị và hạch toán theo Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong Quân đội, như sau:

1. Tiền ăn của hạ sĩ quan, binh sĩ: Hạch toán vào Mục 6400, Tiểu mục 6401, Tiết mục 20, Ngành 00 "Tiền ăn quân binh chủng".

2. Tiền ăn chênh lệch của người hưởng lương (kể cả hợp đồng): Hạch toán vào Mục 6400, Tiểu mục 6401, Tiết mục 30, Ngành 00 "Bù tiền ăn quân binh chủng cho người hưởng lương".

3. Tiền ăn thêm của đối tượng phục vụ và tiền thuốc bổ: Hạch toán vào Mục 6400, Tiểu mục 6401, Tiết mục 40, Ngành 00 "Tiền ăn thêm làm nhiệm vụ".