vanban.org

Thông tư số 163/2015/TT-BTC Sửa đổỉ mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãỉ đối với xe có động cơ dùng để vận tảỉ hàng hóa thuộc nhóm 87.04 và bộ linh kỉện ô tô, khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Tài chính Ban hành 05/11/2015 Hiệu lực 20/12/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2016 — Văn thư vanban.org

Bộ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 163/2015/TT-BTC

Hà Nội, ngày 05 tháng 11 năm 2015

THÔNG Tư

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu tru đãi đối vối xe có động cơ dùng để vận tải hànẹ hóa thuộc nhóm 87.04 và bộ linh kiện ô tô, khung gầm đã gan động cơ, có buồng lái thuộc Chương 98 của

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-ƯBTVQHỈ2 ngày 28/9/2007 về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhổm hàng chịu thuế và khung thuế suất đổi với từng nhỏm hàng, Biêu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đoi với tìrng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chỉnh phủ quy định chi tiết thi hành một sổ điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định sổ 215/2013/NĐ-CP ngàỵ 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh ban hành Thông tư sừa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mi đãi đoi với xe có động cơ dùng đế vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04 và bộ linh kiện ô tô, khung gầm đã gan động cơ, có buồng tải thuộc Chương 98 của Biếu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đổi vói xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04 ban hành kèm theo ThônẸ tư số 173/2014/TT-BTC ngàỵ 14/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đôi mức thuế suất thuế nhập khấu đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15 /11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015 thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại mục I Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng của bộ linh kiện ô tô, khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái thuộc Chương 98

1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng của bộ linh kiện rời đồng bộ và không đồng bộ của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 98.21 mục II Chương 98 Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại khoản 1 mục II Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gan động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn quy định tại Điều 2 Thông tư số 122/2014/TT-BTC ngàỵ 27/8/2014 về việc sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái, có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn quy định tại Thông tư sổ 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại khoản 2 mục II Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này,

Điều 3. Hiê• u Iư• c thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2015./^

DANH MỤC THUÉ SUÁT THUÉ NHẬP KHẢU ưu ĐÃI ĐỐI VỚI CÁC MẶT

HÀNG THUỘC NHÓM 87.04 TẠI BIẺU THUÉ NHẬP KHẨU ưu ĐÃI

(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 163/2015/TT-BTC

ngày 05/ 11 /20ỉ5 cùa Bộ Tài chính)

I. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của xe ô tô thuộc nhóm 87.04:

Thuế suất

Mã hàngMô tả hàng hóa
(%)

87.04 Xe có động cơ dùn£ đê vân tải hàng hóa.

- Xe tự đô được thiêt kê đê sử dụng trên các loại đường

8704.10

không phải đườne quốc lộ:

- - Loại khác:

i 8704.10.23Tônẹ trọne lượna có tải tôi đa không quá 5 tân56

Tông trọng lượng có tải tôi đa trên 5 tân nhưng

8704.10.2450
khône quá 10 tấn

Tông trọng lượng cỏ tải tôi đa trên 10 tăn nhưng

8704.10.2550
không quả 20 tấn

Tông trọng lượng có tải tôi đa trên 20 tân nhưng

8704.10.2650
không quá 24 tấn

Tông trọng lượng có tải tôi đa trên 24 tân nhưna

8704 10 2710
không quá 45 tấn
I 8704.10.28Tông trọna lượne có tải tôi đa trên 45 tân0

- Loại khác, có động cơ đôt trong kiêu piston đôt cháy

bằns sức nén (diesel hoặc bán diesel):

1 8704.21

l_8704.21.21 1
8704.21.22
\ 8704.21.23
8704.21.24
8704.21.25
8704.21.29

8704.22



;; 88770044..2222..2211
ii 88770044..2222..2222
! 8704.22.23
ị 8704.22.24
I 8704.22.25
! 8704.22.29



1 8704.22.41 1
- - Tône trọna lượne có tải tôi đa khône quá 5 tân:
Loại khác:
Xe đông lạnh
Xe thu gom phế thải có bô phân nén phế thải
Xe xi íéc; xe chở xi măng kiêu bôn
Xe bọc thép đê chở hàng hóa có giá trị
Xe chở bùn có thùns rời nâng hạ được
Loai khác
- - Tông trọng lượng có tải tôi đa trên 5 tân nhưng
khône quá 20 tấn:
Tône trọng lượng có tải tôi đa khône quá 6 tân:
Loai khác:
Xe đông lạnh
Xe thu gom phê thải cỏ bộ phận nén phê thải
Xe xi téc; xe chở xi măng kiêu bôn
Xe bọc thép đê chở hàng hóa có giá trị
Xe chờ bùn có thùng rời nâng hạ được
Loai khác
Tông trọng lượng có tải tôi đa trên 6 tân nhưng
khône quá 20 tấn:
Loai khác:
Xe đông lạnh
20
20
20
10
20
70




20
20
20
10
20
_ 50



20
1





ị

• Thuế suất

Mã hàng

8704.22.42
8704.22.43
8704.22.44
8704.22.45
MÔ tả hàng hóa

Xe thu gom phê thải có bộ phận nén phê thải
Xe xi téc; xe chờ xi măng kiêu bôn
Xe bọc thép đế chờ hàng hóa có giá trị
Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
Loai khác:
(%)
"20
20
10
20

Tông trọng lượng có tải tôi đa trên 6 tân

8704.22.5150
nhưng không quá 10 tấn
8704.22.59Loai khác30
8704.23- - Tông trọng lượng có tải tôi đa trên 20 tân:

Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tân:

Loai khác:

8704.23.21
8704.23.22
8704.23.23
1 8704.23.24
[8704 23.25
8704.23.29
Xe đông lạnh
Xe thu gom phe thải có bộ phận nén phế thải
Xe xi tẻc; xe chở xi măng kiêu bôn
Xe bọc thép đê chờ hàng hóa có giá trị
Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ đươc
Loai khác
20
20
20
10
20
25

Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tân nhưng

không quá 45 tấn:

Loai khác:

8704.23.61
8704.23.62
8704.23.63
8704.23.64
8704.23.65
8704.23.66
8704.23.69
Xe đông lạnh
Xe thu gom phế thài có bộ phận nén phê thải
Xe xi téc; xe chở xi măng kiêu bôn
Xe bọc thép đế chở hàng hóa có giá trị
Xe chở bùn có thừng rời nâng hạ được
Xe tư đô
Loai khác
20
20
20
10
20
25
25

- - - Tông trọng lượng có tải tôi đa trên 45 tân:

Loai khác:

8704.23.81
1 8704.23.82
r8704.23.83
Ị 8704.23.84
ì 8704.23.85
8704.23.86
8704.23.89
Xe đông lạnh
Xe thu gom phê thải có bộ phận nén phê thải
Xe xi téc, xe chở xi măng kiêu bôn
Xe bọc thép đế chở hàng hóa cỏ giá trị
Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
Xe tự đô
Loai khác
0
0
0
0
0
0
0

- Loại khác, có động cơ đôt trong kiêu piston đôt cháy

bàng tia lửa điện:

8704.31 - - Tông trọng lượng có tải tôi đa không quá 5 tân:
Loại khác:
8704.31.21 Xe đông lạnh
8704.31.22 Xe thu gom phê thải có bộ phận nén phê thải
8704.31.23 Xe xỉ téc; xe chở xi măng kiêu bôn
1 8704.31.24 - - - - Xe bọc thép đê chờ hàng hóa có giá trị
1 8704.31.25 Xe chở bùn có thùng rời năng hạ được
Ị20
20
20
10
20

Thuế suât

Mã hàngMô tả hàng hóa
(%)
8704.31.29Loai khác70
8704.32- - Tông trọng lượne có tải tôi đa trên 5 tân:

— Tổng trọna lươne có tải tôi đa không quá 6 tân:

Loai khác:

8704.32.21
8704.32.22
8704.32.23
8704.32.24
8704.32.25
8704.32.29
Xe đông lạnh
Xe thu gom phê thải có bộ phận nén phê thải
Xe xi íéc,ế xe chở xi măng kiêu bồn
Xe bọc thép đê vận chuyên hàng hóa có giá trị
Xe chở bùn có thùng rời năng hạ được
Loai khác
20
20
20
10
20
70

Tông trọng lượng có tải tôi đa trên 6 tân nhưng

khône quá 20 tấn:

Loai khác:

\8704.32.41
8704.32.42
8704.32.43
8704.32.44
8704.32.45
Xe đông lạnh
Xe thu qom phê thải có bộ phận nén phê thải
Xe xi téc; xe chở xi măng kiêu bôn
Xe bọc thép đê chở hàng hóa có giá trị
Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
Loai khác:
20
20
20
10
20

Tông trọng lượng trọng lượng có tải tồi đa

8704.32.4670
trên 6 tấn nhung không quá 10 tấnl
\ 8704.32.49Loai khác45\

Tông trọng lượng có tải tối đa trên 20 tân nhưng

khône quá 24 tấn:

Loai khác:

8704.32.61
8704.32.62
8704.32.63
1 8704.32.64
8704.32.65
8704.32.69
Xe đông lanh
Xe thu gom phê thải cỏ bộ phận nén phê thải
Xe xi téc; xe chở xi măne kiêu bôn
Xe bọc thép đê chở hàng hóa có giá trị
Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
Loai khác
20
20
20
10
20
35

Tông trọng lượng có tải tôi đa trên 24 tân nhưng

không quá 45 tấn:

1 Loai khác:

\ 8704.32.81
! 8704.32.82
1 8704.32.83
1 8704.32.84
Ị 8704.32.85
8704.32.86
8704.32.89
Xe đông lạnh
Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phê thải
Xe xi tẻc; xe chở xi măng kiêu bôn
Xe bọc thép đê chở hàne hóa có giá trị
Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
Xe tư đô
Loai khác
20
20
20
10
20
25
25

Tône trọng lượng có tải tôi đa trên 45 tân:

- - - - Loai khác:

8704.32.93Xe đông lạnh0!
8704.32.94Xe thu aom phế thải có bộ phận nén phế thải0
r~
Mã hàng

8704.32.95
8704.32.96
8704.32.97
8704.32.98
8704.32.99
8704.90

8704.90.91
• •
Mô tả hàng hóa

Xe xi téc; xe chở xi măng kiêu bôn
Xe bọc thép đê chở hàng hóa có giá trị
Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
Xe tư đô
Loai khác
- Loai khác:
- - Loai khác:
Tỏng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
Thuê suât
(%)
0 _
0
0
0
0


70
i


Ị

Tổng trọng lượng có tải toi đa trên 5 tấn nhưng

8704.90.9270
không quá 10 tẩn

Tỏng trọng lượng có tải tôi đa trên 10 tân nhưng

8704.90.9370
không quá 20 tẩn

Tông trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhung

8704.90.94
không quả 45 tẩn
2SI
8704.90.99 — Loại khác0

II. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại Chương 98:

1. Mức thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đổi với mặt hàng bộ linh kiện rời đồng bộ và không đồng bộ đế sản xuất, lắp ráp xe ô tô thuộc nhóm 87.04:

Mã hàng


98ẵ21

9821 30
í




9821 30 11
Mô tả hàng hóa

Bộ linh kiện ròi đông bộ và không
đồng bộ của ô tô để sản xuất, lắp
ráp^ô tô.
- Của xe có độna cơ dùng đê vận tải
hàne hóa:
- - Của xe tự đô được thiêt kê đê sử
dụng trên các loại đường không phải
đường quốc lộ:
Tông trọng lượng có tải tôi đa
không quá 5 tấn
Mã hàng tưong ứng
tại mục I phụ lục II










8704 10 23
Thuế suất
(%)









56

Tông trọng lượng có tải tôi đa trên 1

9821 30 12

; 9821 30 13

9821 30 14

9821 30 15

9821 30 19
5 tấn nhưne không quá 10 tấn
Tông trọng ỉượng có tải tôi đa
trên 10 tẩn nhưng không quá 20 tẩn
Tông trọng lượng có tài tôi đa trên
20 tấn nhưns không quá 24 tấn
Tông trọng lượng có tải tôi đa trên
24 tấn nhưng không quá 45 tấn
Tông trọng lượne có tải tôi đa trên
45 tấn
8704

8704

8704

8704

8704
10

10

10

10

10
24

25

26

27

28
5 5 0 0

7

7

0

- - Của loại khác, có động cơ đôt trong

kiểu piston đốt cháy bằng sức nén

(diesel hoặc bán diesel):

Tồng trọng lượng cỏ tải tối đa

9821 30 21
không quá 5 tẩn
Tông trọng lượng có tải tôi đa ưên
9821 30 22
5 tấn nhưng không quá 6 tấn
Tông trọng lượng có tải tôi đa trên
9821 30 23
6 tấn nhưng không quá 10 tấn
Tông trọng lượng có tải tôi đa trên
9821 30 24
10 tấn nhưng không quá 20 tấn
Tông trọng lượng có tải tôi đa trên
9821 30 25
20 tấn nhưng không quá 24 tấn

99882211 3300 2266 -- -- -- TTôônngg ttrrọọnngg llưượợnngg ccóó ttảảii ttôôii đđaa ttrrêênn
2244 ttấấnn nnhhưưnngg kkhhôônngg qquuáá 4455 ttấấnn
TTôônngg ttrrọọnngg llưượợnngg ccóó ttảảii ttôôii đđaa ttrrêênn
99882211 3300 2299
4455 ttấấnn
- - Của loại khác, có động cơ đôt trong
kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
Tổng trọng lượng có tó/ề tối đa
9821 30 31
không quả 5 tẩn
Tổng trọng lượng có tải tối đa
9821 30 32
trên 5 tẩn nhưng không quá 6 tẩn
Tông trọng lượng có tải tôi đa
9821 30 33
trên 6 tẩn nhưne khôn e auá 10 tẩn
Tổng trọng lượng có tải tối đa
9821 30 34
trên 10 tấn nhưns khôns auả 20 tẩn
Tông trọng lượng có tải tôi đa trên
9821 30 35
20 tấn nhưng không quá 24 tấn
TTôônngg ttrrọọnngg llưượợnngg ccóó ttảảii ttôôii đđaa ttrrêênn
99882211 3300 3366
2244 ttâânn nnhhưưnngg kkhhôônngg qquuáá 4455 ttâânn
TTổổnngg ttrrọọnngg llưượợnngg ccóó ttảảii ttốốii đđaa ttrrêênn
99882211 3300 3399
4455 ttâânn
- - Loai khác:

9821 30 91 - - - Tông trọng lượng có tải tôi đa
khôtte auả 5 tẩn
Tổng trọng lượng có íải tối đa
9821 30 92
trên 5 íẩn nhưne khône auá 10 tẩn
Tổng trọng lượng cỏ tải tối đa
9821 30 93
trên 10 tấn nhưnẹ khôns quá 20 tẩn
Tồng trọng lượng có tải toi đa trên
9821 30 94
1 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
9821 30 99 Loai khác
8704 21

8704 22

8704 22

8704 22

8704 23

8704 23
8704 23
8704 Ị 23
8704 23



8704 31

8704 32

8704 32

8704 32

8704 32

8704 32
8704 32
8704 32
8704 32


8704 90

8704 90

8704 90

8704 90

8704 90
29

29

51

59

29

66
69
86
89



29

29

46

49

69

86
89
98
99


91

92

93

94

99 1
70

50

50

30

7

7

0




70

70

70

45

1

77

00


70

70

70

7
0
]















ị



í

2. Mức thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đổi với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái):

Mã hàng Mô tả hàng hóa

Khung gâm đã găn động cơ, có
98.36 buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng
lái)
'
- Của xe có động cơ dùng đê vận tải
hàng hóa:
- - Của xe tự đô được thiêt kê đê sử
dụng trên các loại đường không phải
đường quốc lộ:

10 00 - - - Tổng trọng lượng có tải toi đa
1 9836 trên 20 tấn nhưng không quả 24 tấn
- - Của loại khác, cỏ động cơ đôt trong
kiểu piston đốt cháy bằng sức nén
(diesel hoặc bán diesel):
Tông trọng lượng có tải tôi đa trên
9836 20
20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
9836 20 10 Xe đông lạnh
Xe thu gom phê thải có bộ phận
9836 20 20
nén phế thải
Xe xi téc; xe chở xi măng kiêu
9836 20 30
bồn
Xe chở bùn có thùng rời nâng
9836 20 40
ha đươc
9836 20 90 Loai khác
Tông trọng lượng có tải tôi đa trên
9836 30
24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
i 9836 30 10 Xe đôns lạnh
Xe thu gom phê thải có bộ phận
9836 30 20
nén Dhế thải
Xe xi tẻc; xe chở xi măng kiêu
9836 30 30
bồn
Xe chở bùn có thùng rời nâng
9836 30 40
ha đươc
9836 30 50 Xe tư đô
9836 30 90 Loai khác
- - Của loại khác, có động cơ đôt trong
kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
Tông trọng lượng có tảí tôi đa trên
: 9836 40
20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
9836 40 10 Xe đôttg lanh
Xe thu gom phê thải có bộ phận
9836 40 20
1 nén phế thải
Mã hàng tưcmg ứng
tại mục I phụ lục II Thuế suất
(%)









8704 10 26 18






8704 23 21 18

8704 23 22 18

8704 23 23 18

8704 23 25 18

8704 23 29 18


8704 23 61 18

8704 23 62 18

8704 23 63 18

8704 23 65 18

8704 23 66 18
8704 23 69 18




8704 32 61 18

8704 32 62 18
Mã hàng tương ứng
Mã hàngMô tả hàng hóatại mục I phụ lục II Thuế suất
(%)
Xe xi téc; xe chở xì măng kiêu
9836 40 308704 32 63 18
bồn;

Xe chở bùn có thùng rời nâng 1

9836 40 40

9836 40 90
9836 50

9836 50 10

9836 50 20

9836 50 30

9836 50 40

9836 50 50
9836 50 90


9836 90 00
ha đươc
Loai khác
Tông trọng lượng có tải tôi đa trên
24 tấn nhưne không quá 45 tấn:
Xe đông lạnh
Xe thu gom phê thải có bộ phận
nén phế thải
Xe xi téc; xe chở xi măng kiêu
bồn
Xe chở bùn có thùng rời nâng
ha đuơc
Xe tư đô
Loai khác
- - Của loai khác:
Tồng trọng lượng cỏ tải tối đa
trên 20 tẩn nhưng không quá 24 íẩn
8704

8704


8704

8704

8704

8704

8704
8704


8704
32

32


32

32

32

32

32
32


90
65

69


81

82

83

85

86
89


94
1 1 8 8


18

18

18

18

18
18


18
Ị
Mục lục Bấm để đi tới điều