Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98
Bổ sung nhóm 9836 - Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái) vào Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 như sau: Mã hàng Mô tả hàng hóa Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II Thuế suất (%)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II | Thuế suất (%) | ||||
| 98.36 | Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái) | ||||||
| - Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa: | |||||||
| - - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | |||||||
| 9836 | 10 | 00 | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 8704 | 10 | 26 | 15 |
| - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): | |||||||
| 9836 | 20 | 00 | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 8704 | 23 | 29 | 15 |
| 9836 | 30 | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | |||||
| 9836 | 30 | 10 | - - - - Xe đông lạnh | 8704 | 23 | 61 | 15 |
| 9836 | 30 | 20 | - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 8704 | 23 | 62 | 15 |
| 9836 | 30 | 30 | - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | 8704 | 23 | 63 | 15 |
| 9836 | 30 | 90 | - - - - Loại khác | 8704 | 23 | 69 | 15 |
| - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | |||||||
| 9836 | 40 | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | |||||
| 9836 | 40 | 10 | - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | 8704 | 32 | 63 | 15 |
| 9836 | 40 | 90 | - - - - Loại khác | 8704 | 32 | 69 | 15 |