vanban.org

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 — Thông tư 122/2014/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Tài chính Ban hành 27/08/2014 Hiệu lực 11/10/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 122/2014/TT-BTC › Chương 98 › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98

Bổ sung nhóm 9836 - Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái) vào Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 như sau: Mã hàng Mô tả hàng hóa Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II Thuế suất (%)

Mã hàng Mô tả hàng hóa Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II Thuế suất (%)
98.36     Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái)        
      - Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa:        
      - - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:        
9836 10 00  - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704 10 26 15
      - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):        
9836 20 00 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 8704 23 29 15
9836 30    - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:        
9836 30 10  - - - - Xe đông lạnh 8704 23 61 15
9836 30 20 - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 8704 23 62 15
9836 30 30 - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 8704 23 63 15
9836 30 90 - - - - Loại khác 8704 23 69 15
      - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:        
9836 40   - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn        
9836 40 10 - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn 8704 32 63 15
9836 40 90 - - - - Loại khác 8704 32 69 15