vanban.org

Điều 11. Báo cáo công tác kiểm định — Thông tư 16/2021/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/10/2024 Thay thế: 47/2024/TT-BGTVT · 15/11/2024 Sửa đổi, bổ sung: 02/2023/TT-BGTVT · 21/03/2023
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 12/08/2021 Hiệu lực 01/10/2021 Hết hiệu lực toàn bộ 12 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 7 phiên bản · 10 năm
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT Quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy · 47/2024/TT-BGTVT
Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện Giao thông cơ giới đường bộ · 16/2021/TT-BGTVT
01/10/202430/2024/TT-BGTVTSửa đổi, bổ sung Đang xem 22/03/202302/2023/TT-BGTVTSửa đổi, bổ sung 01/10/2021Bản gốcThay thế
Thông tư số 70/2015/TT-BGTVT Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ · 70/2015/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 16/2021/TT-BGTVT › Chương III › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Báo cáo công tác kiểm định

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024
Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

1. Báo cáo kết quả thực hiện công tác kiểm định

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

a) Tên báo cáo: báo cáo kết quả thực hiện công tác kiểm định;

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

b) Nội dung yêu cầu báo cáo: theo mẫu báo cáo quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này;

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

c) Đối tượng thực hiện báo cáo: đơn vị đăng kiểm;

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

d) Cơ quan nhận báo cáo: Cục Đăng kiểm Việt Nam, Sở Giao thông vận tải địa phương;

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

đ) Phương thức gửi, nhận báo cáo: gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc hệ thống thư điện tử;

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

e) Thời hạn gửi báo cáo: trước ngày 20 tháng cuối quý;

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

g) Tần suất thực hiện báo cáo: định kỳ hàng quý;

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

h) Thời gian chốt số liệu báo cáo: từ ngày 15 tháng cuối quý trước đến ngày 14 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo.

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

2. Báo cáo danh sách ô tô hết niên hạn

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

a) Tên báo cáo: báo cáo danh sách ô tô hết niên hạn;

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

b) Nội dung yêu cầu báo cáo: theo mẫu báo cáo quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này.

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

c) Đối tượng thực hiện báo cáo: đơn vị đăng kiểm;

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

d) Cơ quan nhận báo cáo: Cục Đăng kiểm Việt Nam, Sở Giao thông vận tải địa phương;

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

đ) Phương thức gửi, nhận báo cáo: gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc hệ thống thư điện tử;

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

e) Thời hạn gửi báo cáo: trước ngày 20 tháng 01 hàng năm đối với báo cáo xe hết niên hạn;

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

g) Tần suất thực hiện báo cáo: báo cáo định kỳ hàng năm;

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

h) Thời gian chốt số liệu báo cáo: số lượng xe hết niên hạn từ ngày 01 tháng 01 của năm báo cáo đối với báo cáo xe hết niên hạn.

Sửa đổi bởi 30/2024/TT-BGTVT · hiệu lực 01/10/2024

3. Báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.