Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5
“1. Định mức chi thực hiện nhiệm vụ biên soạn, biên tập
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi: Nghìn đồng | |||
| Bách khoa thư Công an nhân dân | Từ điển bách khoa Công an nhân dân | Từ điển thuật ngữ chuyên ngành | Từ điển đối chiếu ngôn ngữ | |||
| 1 | Xây dựng bảng mục từ | |||||
| 1.1 | Xây dựng bảng mục từ chuyên ngành | 01 mục từ | 30 | 24 | 18 | 6 |
| 1.2 | Xây dựng bảng mục từ tổng hợp | 01 mục từ | 15 | 12 | 9 | 3 |
| 1.3 | Sửa chữa, hoàn thiện bảng mục từ chuyên ngành, bảng mục từ tổng hợp sau góp ý, tọa đàm/hội thảo khoa học hoặc nghiệm thu | 01 lần | 1.350 | 1.350 | 675 | 675 |
| 2 | Biên soạn, biên tập mục từ | |||||
| 2.1 | Biên soạn mục từ | 01 mục từ cỡ nhỏ | ||||
| - Xây dựng đề cương mục từ | 200 | |||||
| - Biên soạn mục từ | 2.500 | 1.350 | 960 | 30 | ||
| 2.2 | Biên tập mục từ | 01 mục từ cỡ nhỏ | ||||
| - Biên tập khoa học | 1.350 | 680 | 480 | |||
| - Biên tập kỹ thuật | 680 | 340 | 240 | |||
| 2.3 | Xin ý kiến chuyên gia | 01 mục từ cỡ nhỏ | 270 | 200 | 40 | |
| 2.4 | Xét duyệt mục từ | 01 mục từ cỡ nhỏ | 540 | 410 | 380 | |
| 2.5 | Biên tập liên ngành | 01 mục từ cỡ nhỏ | 270 | 140 | 100 | |
| 2.6 | Hiệu đính mục từ | 01 mục từ cỡ nhỏ | 160 | 50 | 50 | |
| 2.7 | Thẩm định nội dung mục từ | 01 mục từ cỡ nhỏ | ||||
| - Thẩm định nội dung | 200 | 100 | 70 | |||
| - Thẩm định kỹ thuật | 100 | 50 | 40 | |||
| 2.8 | Chỉnh lý, bổ sung nội dung mục từ | 01 mục từ cỡ nhỏ | 810 | 410 | 290 | 9 |
| 3 | Dựng và biên tập tổng thể bản thảo | |||||
| 3.1 | Dựng bản thảo | |||||
| - Dựng maket nội dung | 01 trang | 30 | 30 | 23 | 15 | |
| - Dựng maket bìa | quyển | 24.000 | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| 3.2 | Biên tập tổng thể bản thảo | 01 mục từ cỡ nhỏ | 270 | 230 | 150 | .” 15 |