vanban.org

Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi — Thông tư 154/2012/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Tài chính Ban hành 18/09/2012 Hiệu lực 02/11/2012 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 154/2012/TT-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2815.11.00 và nhóm 2842.10.00 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%)
28.15 Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.  
  - Natri hydroxit (xút ăn da) :  
2815.11.00 - - Dạng rắn 3
2815.12.00 - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) 20
2815.20.00 - Kali hydroxit (potash ăn da) 0
2815.30.00 - Natri hoặc kali peroxit 0
     
28.42 Muối khác của axit vô cơ hay peroxo axit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit.  
2842.10.00 - Silicat kép hay phức, kể cả alumino silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học 5
2842.90 - Loại khác:  
2842.90.10 - - Natri asenit 0
2842.90.20 - - Muối của đồng hoặc crom 0
2842.90.30 - - Fulminat khác, xyanat và thioxyanat 0
2842.90.90 - - Loại khác 0