Điều 4. Mức thu lệ phí
1. Mức thu lệ phí
| STT | Tên lệ phí | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| 1 | Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng | ||
| a | Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của ngân hàng | ||
| Cấp lần đầu | 01 giấy phép | 140.000.000 | |
| Cấp đổi, bổ sung, gia hạn | 01 giấy phép | 70.000.000 | |
| b | Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng | ||
| Cấp lần đầu | 01 giấy phép | 70.000.000 | |
| Cấp đổi, bổ sung, gia hạn | 01 giấy phép | 35.000.000 | |
| c | Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân | ||
| Cấp lần đầu | 01 giấy phép | 200.000 | |
| Cấp đổi, bổ sung, gia hạn | 01 giấy phép | 100.000 | |
| 2 | Lệ phí cấp giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng | 01 giấy phép | 1.000.000 |
| 3 | Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng | ||
| Cấp lần đầu | 01 giấy phép | 10.000.000 | |
| Cấp lại | 01 giấy phép | 5.000.000 |
2. Các khoản lệ phí cấp giấy phép quy định tại khoản 1 Điều này thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).