vanban.org

Điều 4. Mức thu lệ phí — Thông tư 150/2016/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Tài chính Ban hành 14/10/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 2 phiên bản · 20 năm
Thông tư số 150/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng; giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng; giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng · 150/2016/TT-BTC
01/01/2017Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 11/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 110/2002/TT-BTC ngày 12/12/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí trong lĩnh vực ngân hàng, chứng khoán và bảo hiểm · 11/2006/TT-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 150/2016/TT-BTC › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu lệ phí

1. Mức thu lệ phí

STT Tên lệ phí Đơn vị tính Mức thu (đồng)
1 Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng    
a Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của ngân hàng    
Cấp lần đầu 01 giấy phép 140.000.000
Cấp đổi, bổ sung, gia hạn 01 giấy phép 70.000.000
b Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng    
Cấp lần đầu 01 giấy phép 70.000.000
Cấp đổi, bổ sung, gia hạn 01 giấy phép 35.000.000
c Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân    
Cấp lần đầu 01 giấy phép 200.000
Cấp đổi, bổ sung, gia hạn 01 giấy phép 100.000
2 Lệ phí cấp giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng 01 giấy phép 1.000.000
3 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng    
Cấp lần đầu 01 giấy phép 10.000.000
Cấp lại 01 giấy phép 5.000.000

2. Các khoản lệ phí cấp giấy phép quy định tại khoản 1 Điều này thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).