Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Cục trưởng Cục Nhà trường - Bộ Quốc phòng, Cục trưởng Cục Đào tạo - Bộ Công an; Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo; Giám đốc Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu; Giám đốc đại học, học viện; Hiệu trưởng trường đại học; Hiệu trưởng trường cao đẳng tuyển sinh ngành Giáo dục Mầm non chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. — Thông tư 15/2020/TT-BGDĐT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/02/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 5/5 · từ 08/02/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2025/TT-BGDĐT · 28/11/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2024/TT-BGDĐT · 24/12/2024
Dòng đời phiên bản
2 đời thông tư · 6 phiên bản · 6 năm
08/02/202524/2024/TT-BGDĐTBãi bỏ Đang xem
22/04/202402/2024/TT-BGDĐTSửa đổi, bổ sung
09/05/202306/2023/TT-BGDĐTSửa đổi
27/04/202105/2021/TT-BGDĐTSửa đổi
26/05/2020Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 15/2020/TT-BGDĐT › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Mục đích, yêu cầu
Điều 3. Bài thi
Điều 4. Ngày thi, lịch thi, nội dung thi, hình thức thi và thời gian làm bài thi/môn thi
Điều 5. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với những người tham gia tổ chức kỳ thi
Chương II — CHUẨN BỊ TỔ CHỨC THI
Điều 6. Ban Chỉ đạo cấp quốc gia
Điều 7. Ban Chỉ đạo cấp tỉnh
Điều 8. Hội đồng thi
Điều 9. Lập danh sách thí sinh dự thi và xếp phòng thi
Điều 10. Sử dụng thiết bị, phần mềm công nghệ thông tin và truyền thông
Điều 11. Quản lý và sử dụng dữ liệu thi
Chương III — ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ THI, TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ DỰ THI, TRÁCH NHIỆM CỦA THÍ SINH
Điều 12. Đối tượng, điều kiện dự thi
Điều 13. Đăng ký dự thi
Điều 14. Trách nhiệm của thí sinh
Chương IV — CÔNG TÁC ĐỀ THI
Điều 15. Yêu cầu đối với đề thi
Điều 16. Khu vực ra đề thi, in sao đề thi và các yêu cầu bảo mật
Điều 17. Hội đồng ra đề thi
Điều 18. In sao, vận chuyển và bàn giao đề thi tại Hội đồng thi
Điều 19. Bảo quản, sử dụng đề thi và bảo quản bài thi tại Điểm thi
Chương V — COI THI
Điều 20. Ban Coi thi
Điều 21. Làm thủ tục dự thi cho thí sinh
Điều 22. Quy trình tổ chức coi thi và trách nhiệm thực hiện
Điều 23. Vận chuyển, bàn giao bài thi
Chương VI — CHẤM THI
Điều 24. Khu vực chấm thi
Điều 25. Ban Làm phách bài thi tự luận
Điều 26. Ban Chấm thi tự luận
Điều 27. Chấm bài thi tự luận
Điều 28. Ban Chấm thi trắc nghiệm
Điều 29. Chấm bài thi trắc nghiệm
Điều 30. Chấm kiểm tra bài thi tự luận
Điều 31. Quản lý điểm bài thi
Chương VII — PHÚC KHẢO VÀ CHẤM THẨM ĐỊNH
Điều 32. Ban Phúc khảo
Điều 33. Phúc khảo bài thi
Điều 34. Chấm thẩm định
Chương VIII — XÉT CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP THPT VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HOÀN THÀNH CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
Điều 35. Miễn thi bài thi Ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT
Điều 36. Miễn thi tất cả các bài thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT
Điều 37. Đặc cách tốt nghiệp THPT
Điều 38. Bảo lưu điểm thi
Điều 39. Điểm ưu tiên
Điều 40. Điểm khuyến khích
Điều 41. Điểm xét tốt nghiệp THPT
Điều 42. Công nhận tốt nghiệp THPT
Điều 43. Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp THPT
Điều 44. Duyệt công nhận tốt nghiệp THPT
Điều 45. Cấp phát và quản lý Bằng tốt nghiệp THPT
Điều 46. Cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông
Chương IX — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ LƯU TRỮ
Điều 47. Chế độ báo cáo
Điều 48. Lưu trữ hồ sơ thi
Chương X — THANH TRA, KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ CÁC SỰ CỐ BẤT THƯỜNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 49. Thanh tra thi
Điều 50. Khen thưởng
Điều 51. Xử lý các trường hợp bất thường về đề thi
Điều 52. Tiếp nhận và xử lý thông tin, bằng chứng về vi phạm Quy chế thi
Điều 53. Xử lý các cá nhân tham gia tổ chức thi và cá nhân liên quan vi phạm Quy chế thi
Điều 54. Xử lý thí sinh vi phạm Quy chế thi
Điều 55. Xác minh, giải quyết khiếu nại, tố cáo về kỳ thi sau khi Hội đồng thi giải thể
Chương XI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 56. Trách nhiệm của Bộ GDĐT
Điều 57. Trách nhiệm của UBND cấp tỉnh
Điều 58. Trách nhiệm của sở GDĐT
Điều 59. Trách nhiệm của Cục Nhà trường (Bộ Quốc phòng)
Điều 60. Trách nhiệm của trường phổ thông
Điều 61. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục đại học
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy