vanban.org

Điều 6. Cơ sở toán học của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 — Thông tư 15/2013/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/08/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 21/06/2013 Hiệu lực 05/08/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 15/2013/TT-BTNMT › Chương I › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Cơ sở toán học của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000

1. Bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN2000 (Lưới chiếu UTM, Ellipsoid WGS84, múi 60, hệ số biến dạng k0 = 0,9996).

2. Kinh tuyến trục của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 được xác định theo bảng 1.

Bảng 1. Kinh tuyến trục theo các múi chiếu

Số thứ tự Kinh tuyến bên trái Kinh tuyến trục Kinh tuyến bên phải
Múi 48 1020 1050 1080
Múi 49 1080 1110 1140
Múi 50 1140 1170 1200

3. Khung bản đồ, lưới kinh tuyến, vĩ tuyến của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 thể hiện cả 2 hệ thống lưới kinh, vĩ tuyến và lưới ki-lô-mét và theo quy định hiện hành của bản đồ địa hình có tỷ lệ tương đương.

4. Trong trường hợp bản đồ được thành lập cho các địa phương, hệ thống bản đồ địa hình sẽ sử dụng múi chiếu có kinh tuyến trục phù hợp với vị trí địa lý của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như trong bảng 2.

Bảng 2. Kinh tuyến trục của các địa phương

TT Tỉnh Kinh tuyến trục TT Tỉnh Kinh tuyến trục
1 Lai Châu 103000’ 12 Vĩnh Phúc 105000’
2 Điện Biên 103000’ 13 Hậu Giang 105000’
3 Sơn La 104000’ 14 Đồng Tháp 105000’
4 Kiên Giang 104030’ 15 Cần Thơ 105000’
5 Cà Mau 104030’ 16 Bạc Liêu 105000’
6 Lào Cai 104045’ 17 Hà Nội 105000’
7 Yên Bái 104045’ 18 Ninh Bình 105000’
8 Nghệ An 104045’ 19 Hà Nam 105000’
9 Phú Thọ 104045’ 20 Hà Giang 105030’
10 An Giang 104045’ 21 Hải Dương 105030’
11 Thanh Hóa 105000’ 22 Hà Tĩnh 105030’
TT Tỉnh Kinh tuyến trục TT Tỉnh Kinh tuyến trục
23 Bắc Ninh 105030’ 44 Thái Nguyên 106030’
24 Hưng Yên 105030’ 45 Bắc Giang 107000’
25 Thái Bình 105030’ 46 Thừa Thiên Huế 107000’
26 Nam Định 105030’ 47 Lạng Sơn 107015’
27 Tây Ninh 105030’ 48 Kon Tum 107030’
28 Vĩnh Long 105030’ 49 Quảng Ninh 107045’
29 Sóc Trăng 105030’ 50 Đồng Nai 107045’
30 Trà Vinh 105030’ 51 Bà Rịa - Vũng Tàu 107045’
31 Cao Bằng 105045’ 52 Quảng Nam 107045’
32 Long An 105045’ 53 Lâm Đồng 107045’
33 Tiền Giang 105045’ 54 Đà Nẵng 107045’
34 Bến Tre 105045’ 55 Quảng Ngãi 108000’
35 Hải Phòng 105045’ 56 Ninh Thuận 108015’
36 TP. Hồ Chí Minh 105045’ 57 Khánh Hòa 108015’
37 Bình Dương 105045’ 58 Bình Định 108015’
38 Tuyên Quang 106000’ 59 Đắk Lắk 108030’
39 Hòa Bình 106000’ 60 Đắc Nông 108030’
40 Quảng Bình 106000’ 61 Phú Yên 108030’
41 Quảng Trị 106015’ 62 Gia Lai 108030’
42 Bình Phước 106015’ 63 Bình Thuận 108030’
43 Bắc Kạn 106030’