Điều 6. Cơ sở toán học của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000
1. Bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN2000 (Lưới chiếu UTM, Ellipsoid WGS84, múi 60, hệ số biến dạng k0 = 0,9996).
2. Kinh tuyến trục của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 được xác định theo bảng 1.
Bảng 1. Kinh tuyến trục theo các múi chiếu
| Số thứ tự | Kinh tuyến bên trái | Kinh tuyến trục | Kinh tuyến bên phải |
| Múi 48 | 1020 | 1050 | 1080 |
| Múi 49 | 1080 | 1110 | 1140 |
| Múi 50 | 1140 | 1170 | 1200 |
3. Khung bản đồ, lưới kinh tuyến, vĩ tuyến của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 thể hiện cả 2 hệ thống lưới kinh, vĩ tuyến và lưới ki-lô-mét và theo quy định hiện hành của bản đồ địa hình có tỷ lệ tương đương.
4. Trong trường hợp bản đồ được thành lập cho các địa phương, hệ thống bản đồ địa hình sẽ sử dụng múi chiếu có kinh tuyến trục phù hợp với vị trí địa lý của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như trong bảng 2.
Bảng 2. Kinh tuyến trục của các địa phương
| TT | Tỉnh | Kinh tuyến trục | TT | Tỉnh | Kinh tuyến trục |
| 1 | Lai Châu | 103000’ | 12 | Vĩnh Phúc | 105000’ |
| 2 | Điện Biên | 103000’ | 13 | Hậu Giang | 105000’ |
| 3 | Sơn La | 104000’ | 14 | Đồng Tháp | 105000’ |
| 4 | Kiên Giang | 104030’ | 15 | Cần Thơ | 105000’ |
| 5 | Cà Mau | 104030’ | 16 | Bạc Liêu | 105000’ |
| 6 | Lào Cai | 104045’ | 17 | Hà Nội | 105000’ |
| 7 | Yên Bái | 104045’ | 18 | Ninh Bình | 105000’ |
| 8 | Nghệ An | 104045’ | 19 | Hà Nam | 105000’ |
| 9 | Phú Thọ | 104045’ | 20 | Hà Giang | 105030’ |
| 10 | An Giang | 104045’ | 21 | Hải Dương | 105030’ |
| 11 | Thanh Hóa | 105000’ | 22 | Hà Tĩnh | 105030’ |
| TT | Tỉnh | Kinh tuyến trục | TT | Tỉnh | Kinh tuyến trục |
| 23 | Bắc Ninh | 105030’ | 44 | Thái Nguyên | 106030’ |
| 24 | Hưng Yên | 105030’ | 45 | Bắc Giang | 107000’ |
| 25 | Thái Bình | 105030’ | 46 | Thừa Thiên Huế | 107000’ |
| 26 | Nam Định | 105030’ | 47 | Lạng Sơn | 107015’ |
| 27 | Tây Ninh | 105030’ | 48 | Kon Tum | 107030’ |
| 28 | Vĩnh Long | 105030’ | 49 | Quảng Ninh | 107045’ |
| 29 | Sóc Trăng | 105030’ | 50 | Đồng Nai | 107045’ |
| 30 | Trà Vinh | 105030’ | 51 | Bà Rịa - Vũng Tàu | 107045’ |
| 31 | Cao Bằng | 105045’ | 52 | Quảng Nam | 107045’ |
| 32 | Long An | 105045’ | 53 | Lâm Đồng | 107045’ |
| 33 | Tiền Giang | 105045’ | 54 | Đà Nẵng | 107045’ |
| 34 | Bến Tre | 105045’ | 55 | Quảng Ngãi | 108000’ |
| 35 | Hải Phòng | 105045’ | 56 | Ninh Thuận | 108015’ |
| 36 | TP. Hồ Chí Minh | 105045’ | 57 | Khánh Hòa | 108015’ |
| 37 | Bình Dương | 105045’ | 58 | Bình Định | 108015’ |
| 38 | Tuyên Quang | 106000’ | 59 | Đắk Lắk | 108030’ |
| 39 | Hòa Bình | 106000’ | 60 | Đắc Nông | 108030’ |
| 40 | Quảng Bình | 106000’ | 61 | Phú Yên | 108030’ |
| 41 | Quảng Trị | 106015’ | 62 | Gia Lai | 108030’ |
| 42 | Bình Phước | 106015’ | 63 | Bình Thuận | 108030’ |
| 43 | Bắc Kạn | 106030’ |