Điều 1. Thuế suất thuế xuất khẩu.
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung thuộc nhóm 26.01 quy định tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế, thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới như sau:
| Mã số | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |||
| 26.01 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung | ||||
| - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung | |||||
| 2601 | 11 | 00 | 00 | - - Chưa nung kết | 30 |
| 2601 | 12 | 00 | 00 | - - Đã nung kết | 30 |
| 2601 | 20 | 00 | 00 | - Pirit sắt đã nung | 30 |