Điều 5. Mức thu phí bay qua vùng trời Việt Nam
1. Mức thu phí đối với chuyến bay thường lệ
a) Đối với chuyến bay qua vùng trời Việt Nam
| Trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) | Mức phí (USD/chuyến bay) | |
| Cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km | Cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên | |
| Dưới 20 tấn | 115 | 129 |
| Từ 20 - dưới 50 tấn | 176 | 197 |
| Từ 50 - dưới 100 tấn | 255 | 286 |
| Từ 100 - dưới 150 tấn | 330 | 370 |
| Từ 150 - dưới 190 tấn | 384 | 431 |
| Từ 190 - dưới 240 tấn | 420 | 460 |
| Từ 240 - dưới 300 tấn | 450 | 490 |
| Từ 300 tấn trở lên | 480 | 520 |
b) Đối với chuyến bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý
| Trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) | Mức phí (USD/chuyến bay) | |
| Tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km | Tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên | |
| Dưới 20 tấn | 61 | 68 |
| Từ 20 - dưới 50 tấn | 93 | 104 |
| Từ 50 - dưới 100 tấn | 134 | 150 |
| Từ 100 - dưới 150 tấn | 174 | 195 |
| Từ 150 - dưới 190 tấn | 202 | 227 |
| Từ 190 - dưới 240 tấn | 221 | 242 |
| Từ 240 - dưới 300 tấn | 237 | 258 |
| Từ 300 tấn trở lên | 253 | 274 |
2. Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.