vanban.org

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Mục, Tiểu mục quy định tại phụ lục số 03 như sau: — Thông tư 144/2011/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Tài chính Ban hành 21/10/2011 Hiệu lực 05/12/2011 Còn hiệu lực 3 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 14 năm
Thông tư số 144/2011/TT-BTC Quy định bổ sung, sửa đổi và hướng dẫn Mục lục ngân sách nhà nước · 144/2011/TT-BTC
01/02/2013217/2012/TT-BTCChưa hợp nhất 05/12/2011Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 144/2011/TT-BTC › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Mục, Tiểu mục quy định tại phụ lục số 03 như sau:

1. Huỷ bỏ Mục 0011 “Vay ngân sách cấp trên”.

2. Sửa đổi các Tiểu mục của Mục 1050 “Thuế thu nhập doanh nghiệp”, như sau:

a) Huỷ bỏ các Tiểu mục: Tiểu mục 1054 “Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền thuê đất”; Tiểu mục 1058 “Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản khác”.

b) Sửa tên Tiểu mục 1053 “Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất”, thành “Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản”.

3. Bổ sung Mục 1600 “Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp” và bổ sung Tiểu mục của Mục 1600 “Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp”, như sau:

a) Tiểu mục 1601 “Thu từ đất ở tại nông thôn”;

b) Tiểu mục 1602 “Thu từ đất ở tại đô thị”;

c) Tiểu mục 1603 “Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp”;

d) Tiểu mục 1649 “Thu từ đất phi nông nghiệp khác”.

4. Bổ sung Mục 2000 “Thuế bảo vệ môi trường” và bổ sung Tiểu mục của Mục 2000 “Thuế bảo vệ môi trường”, như sau:

a) Tiểu mục 2001 “Thu từ xăng”;

b) Tiểu mục 2002 “Thu từ dầu Diezel”;

c) Tiểu mục 2003 “Thu từ dầu hoả”;

d) Tiểu mục 2004 “Thu từ dầu mazut, dầu mỡ nhờn”;

đ) Tiểu mục 2005 “Thu từ than đá”;

e) Tiểu mục 2006 “Thu từ dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon”;

f) Tiểu mục 2007 “Thu từ túi ni lông”;

g) Tiểu mục 2008 “Thu từ thuốc diệt cỏ”;

h) Tiểu mục 2049 “ Thu từ các sản phẩm, hàng hoá khác”.

5. Bổ sung các Tiểu mục của Mục 2400 “Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội”, như sau:

a) Tiểu mục 2415 “Phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự”;

b) Tiểu mục 2416 “Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ”.

6. Bổ sung Tiểu mục của Mục 3050 “Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác”, như sau: