Điều 2. Định nghĩa nội dung
1. Định mức hao hụt trong quá trình nhập kho: Không có hao hụt.
2. Định mức hao hụt trong quá trình xuất tối đa: 0,36 %/ lần.
3. Định tính hào kiệt trong quá trình lưu kho bảo quản như sau:
| TT | Thời gian bảo quản | Định mức hao hụt tối đa (%) |
| 1 | Từ 01 tháng đến 06 tháng | 3,5 |
| 2 | Từ > 06 tháng đến 12 tháng | 6,3 |
| 3 | Từ > 12 tháng đến 18 tháng | 7,8 |
| 4 | Từ > 18 tháng đến 24 tháng | 8,8 |
| 5 | Từ > 24 tháng đến 30 tháng | 9,7 |
| 6 | Từ > 30 tháng đến 36 tháng | 10,4 |
| 7 | Từ > 36 tháng đến 48 tháng | 11,0 |
| 8 | Từ > 48 tháng đến 60 tháng | 11,4 |
| 9 | Từ > 60 tháng đến 72 tháng | 11,6 |
| 10 | Từ năm thứ 7, mối năm bảo quản hao hụt cộng thêm 0,1%, nhưng tỷ lệ hao hụt tối đa cả quá trình lưu kho bảo quản không vượt quá 14%. | |