Điều 3. Phạm vi vùng đất và vùng nước Cảng quốc tế Cam Ranh
1. Phạm vi vùng đất Cảng quốc tế Cam Ranh
Ranh giới được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm theo thứ tự H1, H2, H3, H4, H5, H6, H7, H8, H9, H10, H11, H12 và từ điểm H12 chạy theo đường bờ nối với điểm H1, có tọa độ sau:
| Tên điểm | Hệ VN-2000 | Hệ WGS-84 | ||
| Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | |
| H1 (TCPC-1) | 11053’00.92” | 109012’33.01” | 11052’57.20” | 109012’39.42” |
| H2 | 11053’22.66” | 109012’30.20” | 11053’18.94” | 109012’36.62” |
| H3 | 11053’23.87” | 109012’39.86” | 11053’20.15” | 109012’46.27” |
| H4 | 11053’10.47” | 109012’44.09” | 11053’06.74” | 109012’50.51” |
| H5 | 11053’05.05” | 109012’50.38” | 11053’01.33” | 109012’56.80” |
| H6 | 11053’01.98” | 109013’04.72” | 11052’58.26” | 109013’11.13” |
| H7 | 11052’58.97” | 109013’13.84” | 11052’55.24” | 109013’20.26” |
| H8 | 11053’04.70” | 109013’13.87” | 11053’00.98” | 109013’20.28” |
| H9 | 11053’04.60” | 109013’36.18” | 11053’00.88” | 109013’42.59” |
| H10 | 11052’58.71” | 109013’36.15” | 11052’54.99” | 109013’42.57” |
| H11 | 11052’53.73” | 109013’50.36” | 11052’50.01” | 109013’56.78” |
| H12 (TCPC-4) | 11052’46.62” | 109014’01.78” | 11052’42.90” | 109014’08.20” |
2. Phạm vi vùng nước Cảng quốc tế Cam Ranh
Ranh giới được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm theo thứ tự TCPC-1, TCPC-2, TCPC-3, TCPC-4 và từ điểm TCPC-4 chạy theo đường bờ nối với điểm TCPC-1, có tọa độ sau:
| Tên điểm | Hệ VN-2000 | Hệ WGS-84 | ||
| Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | |
| TCPC-1 (H1) | 11053’00.92” | 109012’33.01” | 11052’57.20” | 109012’39.42” |
| TCPC-2 | 11052’05.11” | 109012’38.83” | 11052’01.38” | 109012’45.25” |
| TCPC-3 | 11051’43.93” | 109013’30.87” | 11051’40.21” | 109013’37.29” |
| TCPC-4 (H12) | 11052’46.62” | 109014’01.78” | 11052’42.90” | 109014’08.20” |