vanban.org

Điều 11. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất mức độ 1 — Thông tư 13/2020/TT-BGDĐT

Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành 26/05/2020 Hiệu lực 11/07/2020 Hết hiệu lực một phần 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT Ban hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học · 13/2020/TT-BGDĐT
31/01/202523/2024/TT-BGDĐTSửa đổi, bổ sung Hiện hành 11/07/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 13/2020/TT-BGDĐT › Chương III › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất mức độ 1

Các trường tiểu học đạt tiêu chuẩn cơ sở vật chất mức độ 1 bảo đảm các quy định tại Điều 10 của Quy định này và các quy định sau:

1. Khối phòng hành chính quản trị

a) Có phòng làm việc riêng cho Hiệu trưởng và các Phó Hiệu trưởng;

Điểm b Khoản 1 Điều 11 đã bị bãi bỏ bởi 23/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 31/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Sửa đổi bởi 23/2024/TT-BGDĐT · hiệu lực 31/01/2025

2. Khối phòng học tập

Phòng học bộ môn: có tối thiểu 04 phòng học bộ môn, đối với trường có quy mô lớn hơn 25 lớp có tối thiểu 06 phòng học bộ môn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành để tổ chức dạy học các môn học Âm nhạc, Mỹ thuật, Khoa học, Công nghệ, Tự nhiên và xã hội, Tin học, Ngoại ngữ. Căn cứ điều kiện thực tế, ghép một số phòng học bộ môn theo nguyên tắc: bảo đảm đủ chức năng của các phòng học bộ môn, có chức năng tương đồng, đầy đủ thiết bị cho mỗi môn học, bảo đảm việc bố trí thời gian, không gian để thực hiện dạy học và tổ chức hoạt động giáo dục theo từng chức năng, bảo đảm kế hoạch và định mức giờ dạy trên quy mô học sinh đối với các môn học.

Sửa đổi bởi 23/2024/TT-BGDĐT · hiệu lực 31/01/2025

3. Khối phòng hỗ trợ học tập

Thư viện: bảo đảm tiêu chuẩn cơ sở vật chất mức độ 2 theo quy định tiêu chuẩn thư viện trường tiểu học của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

4. Khối phụ trợ

Điểm a Khoản 4 Điều 11 đã bị bãi bỏ bởi 23/2024/TT-BGDĐT, hiệu lực từ 31/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

b) Khu vệ sinh học sinh: khu vệ sinh riêng cho mỗi tầng nhà, mỗi dãy phòng học.

5. Khu sân chơi, thể dục thể thao

Sân thể dục thể thao ngăn cách với các khối phòng chức năng bằng dải cây xanh cách ly, có khu vực tập thể dục thể thao có mái che.

6. Khối phục vụ sinh hoạt

Phòng sinh hoạt chung (đối với trường tổ chức nội trú): bố trí trong khu vực nội trú, gần phòng ở nội trú học sinh; trang bị đầy đủ các thiết bị.

7. Các hạng mục công trình quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 10 của Quy định này và các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều này được xây dựng kiên cố hoặc bán kiên cố. Tỷ lệ các công trình kiên cố không dưới 70%.

8. Mỗi điểm trường (nếu có) không ít hơn 02 lớp.

9. Mật độ sử dụng đất

a) Diện tích xây dựng công trình: không quá 40%;

b) Diện tích sân vườn (cây xanh, sân chơi, sân thể dục thể thao): không dưới 40%;

c) Diện tích giao thông nội bộ: không dưới 20%.