vanban.org

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình. — Thông tư 13/2014/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/02/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/02/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 51/2025/TT-BXD · 22/12/2025
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 09/05/2014 Hiệu lực 01/07/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 12 năm
Thông tư số 13/2014/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình · 13/2014/TT-BGTVT
10/02/202651/2025/TT-BXDBãi bỏ Đang xem 01/07/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 13/2014/TT-BGTVT › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình.

Phạm vi vùng nước cảng biển Quảng Bình thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:

1. Phạm vi vùng nước khu vực Hòn La:

a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối theo thứ tự các điểm HL1, HL2, HL3, HL4 có tọa độ sau đây:

HL1: 17°57'40" N, 106°30' 31" E;

HL2: 17°57'40" N, 106°34' 10" E;

HL3: 17°53'03" N, 106°34' 10" E;

HL4: 17°53'03" N, 106°27' 35" E.

b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm HL4 chạy theo mép nước dọc bờ biển xã Quảng Đông về phía Bắc đến điểm HL1.

2. Phạm vi vùng nước khu vực Cửa Gianh:

a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối theo thứ tự các điểm CG1, CG2, CG3 và CG4 có tọa độ sau đây:

CG1: 17°44'03"N, 106°28' 27"E;

CG2: 17°44’03”N, 106°34’10”E;

CG3: 17°40’03”N, 106°34’10”E;

CG4: 17°40'13"N, 106°30'28"E.

b) Ranh giới về phía đất liền: từ điểm CG1, điểm CG4 chạy dọc theo bờ biển và hai bờ sông Gianh đến đường thẳng cắt ngang sông cách mép cầu cảng xăng dầu Sông Gianh 200m về phía thượng lưu.

3. Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác định trên Hải đồ số IA-100-08 tái bản năm 1996 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này áp dụng theo hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển sang các hệ tọa độ tương ứng như sau:

Điểm Hệ VN-2000 Hệ tọa độ sử dụng tại Hải đồ số IA-100-08 Hệ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
HL1 17°57'40" 106°30'31" 17°57'38" 106°30'20" 17°57'37" 106°30'38"
HL2 17°57'40" 106°34'10" 17°57'38" 106°34'00" 17°57'37" 106°34'17"
HL3 17°53'03" 106°34'10" 17°53'00" 106°34'00" 17°53'00" 106°34'17"
HL4 17°53'03" 106°27'35" 17°53'00" 106°27'24" 17°53'00" 106°27'42"
CG1 17°44'03" 106°28'27" 17°44'00" 106°28'17" 17°44'00" 106°28'34"
CG2 17°44'03" 106°34'10" 17°44'00" 106°34'00" 17°44'00" 106°34'17"
CG3 17°40'03" 106°34'10" 17°40'00" 106°34'00" 17°40'00" 106°34'17"
CG4 17°40'13" 106°30'28" 17°40'11" 106°30'18" 17°40'10" 106°30'35"