Điều 2. Mức phụ cấp
1. Đối với các chức danh lãnh đạo của Cục Thi hành án dân sự
| STT | Chức danh lãnh đạo | Hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo | |
| TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh | Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương còn lại | ||
| 1 | Cục trưởng | 1,00 | 0,90 |
| 2 | Phó Cục trưởng | 0,80 | 0,70 |
| 3 | Trưởng phòng thuộc Cục Thi hành án dân sự | 0,60 | 0,50 |
| 4 | Phó Trưởng phòng thuộc Cục Thi hành án dân sự | 0,40 | 0,30 |
2. Đối với các chức danh lãnh đạo của Chi cục Thi hành án dân sự
| STT | Chức danh lãnh đạo | Hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo | ||
| Thành phố thuộc tỉnh là đô thị loại I, II | TP thuộc tỉnh là đô thị loại III, quận thuộc Hà Nội, quận thuộc TP Hồ Chí Minh | Huyện, thị xã và các quận còn lại | ||
| 1 | Chi Cục trưởng | 0,60 | 0,55 | 0,50 |
| 2 | Phó Chi cục trưởng | 0,40 | 0,35 | 0,35 |
3. Mức phụ cấp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này được tính theo hệ số so với mức lương tối thiểu phù hợp với từng thời điểm do Nhà nước quy định.