Điều 1. Ban hành giá cước thu của khách hàng đối với dịch vụ bưu chính phổ cập bao gồm dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế (gồm cả bưu thiếp) có khối lượng đơn chiếc đến 02 (hai) kilôgam do Nhà nước đặt hàng Bưu chính Việt Nam cung ứng.
1) Bảng giá cước dịch vụ thư cơ bản trong nước Phân loại Nấc khối lượng Mức cước (VND) Đến 20 gram
| Phân loại | Nấc khối lượng | Mức cước (VND) |
| Thư | Đến 20 gram | 2.000 |
| Trên 20 gram đến 100 gram | 3.000 | |
| Trên 100 gram đến 250 gram | 4.500 | |
| Mỗi 250 gram tiếp theo đến 2.000 gram | 2.000 | |
| Bưu thiếp | 1.500 | |
2) Bảng giá cước dịch vụ thư cơ bản quốc tế
| Phân loại | Nấc khối lượng | Mức cước (USD) | |
| Các nước APPU | Các nước khác | ||
| Thư | Đến 20 gram | 0,5 | 0,6 |
| Trên 20 gram đến 100 gram | 1,2 | 1,4 | |
| Trên 100 gram đến 250 gram | 2,3 | 2,7 | |
| Mỗi 250 gram tiếp theo đến 2.000 gram | 2 | ||
| Bưu thiếp | 0,4 | ||
(APPU - Liên minh Bưu chính châu Á - Thái Bình Dương, gồm các nước: Cộng hoà Hồi giáo Áp-ga-ni-xtan, Cộng hoà Ấn Độ, Cộng hoà Nhân dân Băng-la-đét, Vương quốc Bu-tan, Bru-nây Đa-rút-xa-lam, Vương quốc Căm-pu-chia, Cộng hoà Hồi giáo I-ran, Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa, Quần đảo Sa-lô-mông, Hàn Quốc, Cộng hoà In-đô-nê-xi-a, Cộng hoà Dân chủ nhân dân Lào, Ma-lai-xi-a, Cộng hoà Man-đi-vơ, Liên bang Mi-an-ma, Mông Cổ, Na-u-ru, Cộng hòa Dân chủ Liên bang Nê-pan, Niu Di-lân, Nhật Bản, Ô-xtrây-li-a, Cộng hoà Hồi giáo Pa-kít-xtan, Nhà nước Pa-pua Niu Ghi-nê độc lập, Cộng hoà Phi-gi, Cộng hoà Phi-líp-pin, Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Dân chủ Xri Lan-ca, Vương quốc Thái Lan, Vương quốc Tonga, Cộng hoà Xinh-ga-po, Cộng hoà Va-nu-a-tu).