vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục II phần A Biếu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư số 167/2016/TT-BTC như sau: — Thông tư 12/2020/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/01/2021 Thay thế: 106/2020/TT-BTC · 08/12/2020
Bộ Tài chính Ban hành 03/03/2020 Hiệu lực 17/04/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 6 năm
Thông tư số 106/2020/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực · 106/2020/TT-BTC
Thông tư số 12/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mục II phần A Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực · 12/2020/TT-BTC
22/01/2021106/2020/TT-BTCThay thế Đang xem 17/04/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 12/2020/TT-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục II phần A Biếu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư số 167/2016/TT-BTC như sau:

TT Nội dung công việc thu phí Mức thu (đồng)
A Thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực do cơ quan Trung ương thực hiện
II Hoạt động phát điện
1 Công trình nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt tròi
1.1 Công suất đặt dưới 10 MW 10.600.000
1.2 Công suất đặt từ 10 MW đến dưới 30 MW 15.000.000
1.3 Công suất đặt từ 30 MW đến dưới 100 MW 18.000.000
1.4 Công suất đặt từ 100 MW đến dưới 300 MW 24.500.000
1.5 Công suất đặt từ 300 MW trở lên 28.800.000
2 Công trình nhà máy nhiệt điện (than, khí, dầu, sinh khối, chất thải rắn)
2.1 Công suất đặt dưới 50 MW 17.800.000
2.2 Công suất đặt từ 50 MW đến dưới 100 MW 21.900.000
2.3 Công suất đặt từ 100 MW trở lên 28.800.000