Điều 4. Mức giá cước tối đa dịch vụ thư cơ bản từ Việt Nam đi các nước
Mức giá cước tối đa dịch vụ thư cơ bản từ Việt Nam đi các nước được quy định như sau:
| TT | Nấc khối lượng | Mức giá cước tối đa (đồng) | |||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | ||
| 1 | Đến 20g | 15.000 | 19.000 | 21.000 | 23.000 |
| 2 | Trên 20g đến 100g | 37.000 | 46.000 | 59.000 | 63.000 |
| 3 | Trên 100g đến 250g | 90.000 | 109.000 | 140.000 | 155.000 |
| 4 | Mỗi 250g tiếp theo đến 2.000g | 84.000 | 115.000 | 136.000 | 136.000 |
Danh sách các quốc gia và vùng lãnh thổ phân theo vùng được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.