vanban.org

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề, bao gồm: — Thông tư 12/2015/TT-BLĐTBXH

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 16/03/2015 Hiệu lực 01/05/2015 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Thông tư số 12/2015/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Vận hành điện trong nhà máy điện; Đo lường điện; Vận hành tổ máy phát điện Diesel; Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110kV trở xuống; Thí nghiệm điện; Bảo trì thiết bị cơ điện; Kỹ thuật thiết bị sản xuất dược; Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế; Vận hành thiết bị hóa dầu; Vận hành thiết bị chế biến dầu khí; Vận hành thiết bị khai thác dầu khí; Khoan khai thác dầu khí; Chế biến thực phẩm; Công nghệ sản xuất bộ giấy và giấy; Sửa chữa thiết bị may. · 12/2015/TT-BLĐTBXH
09/02/202026/2019/TT-BLĐTBXH +1Bãi bỏ Hiện hành 01/05/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 12/2015/TT-BLĐTBXH › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề, bao gồm:

1. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Vận hành điện trong nhà máy điện" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 1a ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Vận hành điện trong nhà máy điện" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 1b ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Đo lường điện" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 2a ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Đo lường điện" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 2b ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Vận hành tổ máy phát điện Diesel" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 3a ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Vận hành tổ máy phát điện Diesel" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 3b ban hành kèm theo Thông tư này.

7. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110kV trở xuống" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 4a ban hành kèm theo Thông tư này.

8. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110kV trở xuống" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 4b ban hành kèm theo Thông tư này.

9. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Thí nghiệm điện" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 5a ban hành kèm theo Thông tư này.

10. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Thí nghiệm điện" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 5b ban hành kèm theo Thông tư này.

11. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Bảo trì thiết bị cơ điện" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 6a ban hành kèm theo Thông tư này.

12. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Bảo trì thiết bị cơ điện" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 6b ban hành kèm theo Thông tư này.

13. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Kỹ thuật thiết bị sản xuất dược" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 7a ban hành kèm theo Thông tư này.

14. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Kỹ thuật thiết bị sản xuất dược" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 7b ban hành kèm theo Thông tư này.

15. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 8a ban hành kèm theo Thông tư này.

16. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 8b ban hành kèm theo Thông tư này.

17. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Vận hành thiết bị hóa dầu" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 9a ban hành kèm theo Thông tư này.

18. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Vận hành thiết bị hóa dầu" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 9b ban hành kèm theo Thông tư này.

19. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Vận hành thiết bị chế biến dầu khí" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 10a ban hành kèm theo Thông tư này.

20. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Vận hành thiết bị chế biến dầu khí" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 10b ban hành kèm theo Thông tư này.

21. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Vận hành thiết bị khai thác dầu khí" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 11a ban hành kèm theo Thông tư này.

22. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Vận hành thiết bị khai thác dầu khí" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 11b ban hành kèm theo Thông tư này.

23. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Khoan khai thác dầu khí" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 12a ban hành kèm theo Thông tư này.

24. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Khoan khai thác dầu khí" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 12b ban hành kèm theo Thông tư này.

Khoản 25 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 26/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 26 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 26/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

27. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 14a ban hành kèm theo Thông tư này.

28. Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu nghề "Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 14b ban hành kèm theo Thông tư này.

Khoản 29 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 27/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 30 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 27/2019/TT-BLĐTBXH, hiệu lực từ 09/02/2020. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ