vanban.org

Điều 10. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ cầu — Thông tư 12/2014/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 41/2024/TT-BGTVT · 15/11/2024 Sửa đổi, bổ sung: 06/2023/TT-BGTVT · 12/05/2023
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 29/04/2014 Hiệu lực 15/06/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 12 năm
Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT Hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn · 12/2014/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 12/2014/TT-BGTVT › Chương III › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ cầu

1. Các hạng mục, bộ phận kết cấu thuộc công trình cầu:

a) Mố, trụ và các bộ phận khác thuộc kết cấu phần dưới;

b) Dầm (hoặc dàn, khung, vòm), mặt cầu, lan can tay vịn, gờ chắn bánh và các bộ phận kết cấu phần trên của cầu;

c) Trụ tháp treo cáp chủ, cáp chủ, thanh treo hoặc dây treo (gọi chung là thanh treo), mố neo (hố neo) cáp chủ, cáp chống lật, chống lắc ngang; tăng đơ, cóc cáp và các bộ phận khác của cầu treo;

d) Các biển báo và các hạng mục khác thuộc hệ thống báo hiệu đường bộ.

2. Đường hai đầu cầu.

3. Các công trình tường, kè và các công trình phòng hộ khác (nếu có).

4. Phạm vi đất dành cho đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ và Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Nghị định số 100/2013/NĐ-CP.

5. Hệ thống đèn chiếu sáng (nếu có).