Điều 2. Mã số, chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Xây dựng
1. Nhóm chức danh nghề nghiệp kiến trúc sư, bao gồm:
| a) Kiến trúc sư hạng I | Mã số: V.04.01.01 |
| b) Kiến trúc sư hạng II | Mã số: V.04.01.02 |
| c) Kiến trúc sư hạng III | Mã số: V.04.01.03 |
2. Nhóm chức danh nghề nghiệp thẩm kế viên, bao gồm:
| a) Thẩm kế viên hạng I | Mã số: V.04.02.04 |
| b) Thẩm kế viên hạng II | Mã số: V.04.02.05 |
| c) Thẩm kế viên hạng III | Mã số: V.04.02.06 |
| d) Thẩm kế viên hạng IV | Mã số: V.04.02.07 |