vanban.org

Điều 2. Mã số, chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Xây dựng — Thông tư 11/2024/TT-BXD

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/02/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Xây dựng Ban hành 16/12/2024 Hiệu lực 05/02/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 11/2024/TT-BXD › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mã số, chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Xây dựng

1. Nhóm chức danh nghề nghiệp kiến trúc sư, bao gồm:

a) Kiến trúc sư hạng I   Mã số: V.04.01.01
b) Kiến trúc sư hạng II  Mã số: V.04.01.02
c) Kiến trúc sư hạng III   Mã số: V.04.01.03

2. Nhóm chức danh nghề nghiệp thẩm kế viên, bao gồm:

a) Thẩm kế viên hạng I   Mã số: V.04.02.04
b) Thẩm kế viên hạng II  Mã số: V.04.02.05
c) Thẩm kế viên hạng III   Mã số: V.04.02.06
d) Thẩm kế viên hạng IV  Mã số: V.04.02.07