vanban.org

Điều 9. Mẫu thẻ, mẫu giấy tờ, mã số bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương — Thông tư 11/2020/TT-BTP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/05/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 177/2026/NĐ-CP · 19/05/2026 Sửa đổi, bổ sung: 03/2024/TT-BTP · 15/05/2024
Bộ Tư pháp Ban hành 31/12/2020 Hiệu lực 15/02/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Thông tư số 11/2020/TT-BTP Quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp · 11/2020/TT-BTP
15/05/202403/2024/TT-BTPBổ sung Đang xem 15/02/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 11/2020/TT-BTP › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Mẫu thẻ, mẫu giấy tờ, mã số bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1. Ban hành kèm theo Thông tư này mẫu thẻ, mẫu giấy tờ sử dụng trong việc bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp, gồm:

STT Tên biểu mẫu Ký hiệu
1 Mẫu thẻ giám định viên tư pháp Mẫu số 1
2 Quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp (dùng cho bộ, cơ quan ngang bộ đối với trường hợp giám định viên tư pháp được bổ nhiệm từ ngày 01/01/2021) Mẫu số 2
3 Quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp (dùng cho Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với trường hợp giám định viên tư pháp bổ nhiệm từ ngày 01/01/2021) Mẫu số 3
4 Quyết định cấp thẻ giám định viên tư pháp (dùng cho bộ, cơ quan ngang bộ đối với trường hợp giám định viên tư pháp bổ nhiệm trước ngày 01/01/2021) Mẫu số 4
5 Quyết định cấp thẻ giám định viên tư pháp (dùng cho Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với trường hợp giám định viên tư pháp bổ nhiệm trước ngày 01/01/2021) Mẫu số 5
6 Đơn đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp Mẫu số 6
7 Quyết định cấp lại thẻ giám định viên tư pháp (dùng cho bộ, cơ quan ngang bộ) Mẫu số 7
8 Quyết định cấp lại thẻ giám định viên tư pháp (dùng cho Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) Mẫu số 8

2. Mã số bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc cấp thẻ giám định viên tư pháp được thực hiện như sau:

a) Mã số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Mã số Tỉnh, TP trực thuộc TW                                           Mã số Tỉnh, TP trực thuộc TW
01 Hà Nội 33 Quảng Ngãi
02 Hải Phòng 34 Bình Định
03 Hải Dương 35 Phú Yên
04 Hưng Yên 36 Khánh Hòa
05 Hà Nam 37 Kon Tum
06 Nam Định 38 Gia Lai
07 Thái Bình 39 Đắk Lắk
08 Ninh Bình 40 Tp Hồ Chí Minh
09 Hà Giang 41 Lâm Đồng
10 Cao Bằng 42 Ninh Thuận
11 Lào Cai 43 Bình Phước
12 Bắc Kạn 44 Tây Ninh
13 Lạng Sơn 45 Bình Dương
14 Tuyên Quang 46 Đồng Nai
15 Yên Bái 47 Bình Thuận
16 Thái Nguyên 48 Bà Rịa - Vũng Tàu
17 Phú Thọ 49 Long An
18 Vĩnh Phúc 50 Đồng Tháp
19 Bắc Giang 51 An Giang
20 Bắc Ninh 52 Tiền Giang
21 Quảng Ninh 53 Vĩnh Long
22 Điện Biên 54 Bến Tre
23 Sơn La 55 Kiên Giang
24 Hòa Bình 56 Cần Thơ
25 Thanh Hóa 57 Trà Vinh
26 Nghệ An 58 Sóc Trăng
27 Hà Tĩnh 59 Bạc Liêu
28 Quảng Bình 60 Cà Mau
29 Quảng Trị 61 Lai Châu
30 Thừa Thiên Huế 62 Đắk Nông
31 Đà Nẵng 63 Hậu Giang
32 Quảng Nam    

b) Mã số bộ, cơ quan ngang bộ 

Mã số Bộ/cơ quan ngang bộ   Mã số Bộ/cơ quan ngang bộ
64 Bộ Công an 74 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
65 Bộ Ngoại giao 75 Bộ Kế hoạch và Đầu tư
66 Bộ Tư pháp 76 Bộ Nội vụ
67 Bộ Tài chính 77 Bộ Y tế
68 Bộ Công Thương 78 Bộ Khoa học và Công nghệ
69 Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 79 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
70 Bộ Giao thông vận tải 80 Bộ Tài nguyên và Môi trường
71 Bộ Xây dựng 81 Thanh tra Chính phủ
72 Bộ Thông tin và Truyền thông 82 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
73 Bộ Giáo dục và Đào tạo

Chương

III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH