vanban.org

Điều 1. Sửa đổi Phần I; Mục 1, Mục 4 Phần IV Biểu mức thu phí trong lĩnh vực y tế ban hành kèm theo Thông tư số 278/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: — Thông tư 11/2020/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/10/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/10/2023 Thay thế: 59/2023/TT-BTC · 30/08/2023
Bộ Tài chính Ban hành 20/02/2020 Hiệu lực 06/04/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 6 năm
Thông tư số 59/2023/TT-BTC Thu phí trong lĩnh vực y tế · 59/2023/TT-BTC
Thông tư số 11/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 278/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế · 11/2020/TT-BTC
16/10/202359/2023/TT-BTCThay thế Đang xem 06/04/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 11/2020/TT-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi Phần I; Mục 1, Mục 4 Phần IV Biểu mức thu phí trong lĩnh vực y tế ban hành kèm theo Thông tư số 278/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

Mức thu

Đơn vị

SttTên phí(1.000
tính ệ
đồng)

Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận I trong lĩnh vực chế phấm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế

1 Thâm định câp giây phép khảo nghiệm hoá chât, chê phâm diệt

Hồ sơ3.500

côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y té

Thâm định hô sơ câp giây chứng nhận đăng ký lưu hành hoá chât, 2

chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng, y tế

a Thâm định câp mớiHô sơ11.000
b Thâm định thay đôi tênHô sơ5.000
c Thâm dịnh gia hạnHô sơ4.000

Thẩm định đăng ký lưu hành bố sung đối với các trường hợp: Thay đổi tên, địa chỉ đơn vị sản xuất, đơn vị đăng ký; thay đổi quyền sở hữu giấy chứng nhận đăng ký ỉưu hành; cấp lại giấy

dLần2.500

chứng nhận đăng ký lưu hành; thay đổi địa điểm sản xuất, cơ sở sản xuất và thay đổi về tác dụng, chỉ tiêu chất lượng hoặc phương pháp sử dụng

Mức thu

Đơn vị

sttTên phí(1.000
tính
đông)

Thẩm định xác nhận nội dung quảng cáo hoá chất, chế phẩm diệt

3Hồ sơ600

côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng vả y tế

Thẩm định cấp giấy chúng nhận lưu hành tự do đối với hoá chất,

4Lần2.000

chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế

Thẩm định cẩp phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt

5Hồ sơ2.000
khuẩn dùng trong gia dụng, y tế

Công bố đủ điều kiện sản xuất, khảo nghiệm, kiểm nghiêm, cung

6Hồ sơ300
cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn

Phí thầm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề IV

thuộc lĩnh vực y tế

Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép hoạt động do bị thu hồi quy

đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập cơ sở khám 1 Lần

bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi thay đổi địa điểm

với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi

thay đổi quy mô khoa phòng, giường bệnh, cơ cấu tổ chức:

a Bệnh viện10.500

Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, bệnh xá thuộc lực lượng Công

b






c






d
an nhân dân, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình (hoặc cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh theo nguyên lý y học gia đình)
- Phòng khám chuyên khoa theo quy định tại Khoản 3 Điều 11
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một so quy định liên quan đen điều
kiện đầu tu kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế (trừ Phòng chẩn trị y học cổ truyền và Phòng khám chuyên
khoa y học cổ truyền quy định tại Điểm d Mục này.
- Cơ sở dịch vụ y tế theo quy định tại Khoản 3 Điều 11 Nghị định
số ] 55/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác.
- Phòng chấn trị y học cổ truyền.
- Phòng khám chuyên khoa y học cổ truyền,
- Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương.
Thẩm định cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi phạm vi hoạt
5.700






4.300






3.100

4 Lần động chuyên môn, bổ sung danh mục chuyên môn kỹ thuật:

Đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Điểm a, Điếm a 4.300

b, Điểm c Mục 1 Phần IV Biểu mức thu phí trong lĩnh vực y tế

Đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Điểm d

3.100

b Mục ] Phần IV Biếu mức thu phí trong lĩnh vực y tè