Điều 1. Sửa đổi Phần I; Mục 1, Mục 4 Phần IV Biểu mức thu phí trong lĩnh vực y tế ban hành kèm theo Thông tư số 278/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
Mức thu
Đơn vị
| Stt | Tên phí | (1.000 | |
| tính ệ | |||
| đồng) |
Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận I trong lĩnh vực chế phấm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế
1 Thâm định câp giây phép khảo nghiệm hoá chât, chê phâm diệt
| Hồ sơ | 3.500 |
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y té
Thâm định hô sơ câp giây chứng nhận đăng ký lưu hành hoá chât, 2
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng, y tế
| a Thâm định câp mới | Hô sơ | 11.000 |
| b Thâm định thay đôi tên | Hô sơ | 5.000 |
| c Thâm dịnh gia hạn | Hô sơ | 4.000 |
Thẩm định đăng ký lưu hành bố sung đối với các trường hợp: Thay đổi tên, địa chỉ đơn vị sản xuất, đơn vị đăng ký; thay đổi quyền sở hữu giấy chứng nhận đăng ký ỉưu hành; cấp lại giấy
| d | Lần | 2.500 |
chứng nhận đăng ký lưu hành; thay đổi địa điểm sản xuất, cơ sở sản xuất và thay đổi về tác dụng, chỉ tiêu chất lượng hoặc phương pháp sử dụng
Mức thu
Đơn vị
| stt | Tên phí | (1.000 | |
| tính | |||
| đông) |
Thẩm định xác nhận nội dung quảng cáo hoá chất, chế phẩm diệt
| 3 | Hồ sơ | 600 |
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng vả y tế
Thẩm định cấp giấy chúng nhận lưu hành tự do đối với hoá chất,
| 4 | Lần | 2.000 |
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế
Thẩm định cẩp phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt
| 5 | Hồ sơ | 2.000 | |
| khuẩn dùng trong gia dụng, y tế |
Công bố đủ điều kiện sản xuất, khảo nghiệm, kiểm nghiêm, cung
| 6 | Hồ sơ | 300 | |
| cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn |
Phí thầm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề IV
thuộc lĩnh vực y tế
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép hoạt động do bị thu hồi quy
định tại Khoản 1 Điều 48 Luật khám bệnh, chữa bệnh; khi thay
đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập cơ sở khám 1 Lần
bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi thay đổi địa điểm
với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi
thay đổi quy mô khoa phòng, giường bệnh, cơ cấu tổ chức:
| a Bệnh viện | 10.500 |
Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, bệnh xá thuộc lực lượng Công
| b c d | an nhân dân, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình (hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo nguyên lý y học gia đình) - Phòng khám chuyên khoa theo quy định tại Khoản 3 Điều 11 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một so quy định liên quan đen điều kiện đầu tu kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế (trừ Phòng chẩn trị y học cổ truyền và Phòng khám chuyên khoa y học cổ truyền quy định tại Điểm d Mục này. - Cơ sở dịch vụ y tế theo quy định tại Khoản 3 Điều 11 Nghị định số ] 55/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác. - Phòng chấn trị y học cổ truyền. - Phòng khám chuyên khoa y học cổ truyền, - Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương. Thẩm định cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi phạm vi hoạt | 5.700 4.300 3.100 |
4 Lần động chuyên môn, bổ sung danh mục chuyên môn kỹ thuật:
Đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Điểm a, Điếm a 4.300
b, Điểm c Mục 1 Phần IV Biểu mức thu phí trong lĩnh vực y tế
Đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Điểm d
3.100
b Mục ] Phần IV Biếu mức thu phí trong lĩnh vực y tè