Điều 7a. Cảng vụ viên hàng không hạng V - Mã số V.12.01.05 — Thông tư 11/2020/TT- BGTVT
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 6 năm
01/03/202344/2022/TT-BGTVTSửa đổi, bổ sung Hiện hành
01/08/2020Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 11/2020/TT- BGTVT › Chương II › Điều 7a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
Chương II — TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 4. Cảng vụ viên hàng không hạng I - Mã số: V.12.01.01
Điều 5. Cảng vụ viên hàng không hạng II - Mã số: V.12.01.02
Điều 6. Cảng vụ viên hàng không hạng III - Mã số: V.12.01.03
Điều 7. Cảng vụ viên hàng không hạng IV - Mã số: V.12.01.04
Điều 7a
Chương III — XẾP LƯƠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH
Điều 8. Nguyên tắc thực hiện việc xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
Điều 9. Chuyển xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 10. Tổ chức thực hiện
Điều 11. Hiệu lực thi hành
Điều 12. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy