Điều 1. Ban hành Danh mục bổ sung loài cây trồng được bảo hộ, bao gồm 21 loài sau đây:
|
Tên Việt Nam |
Tên khoa học |
|
1. Bầu |
Lagenaria sinceraria (Molina) Stanley |
|
2. Cải thảo |
Brassica pekinensis Lour. Rupr. |
|
3. Cần tây |
Apium graveolens L. |
|
4. Dâu tằm |
Vicia faba L. var. major Harz |
|
5. Dẻ |
Castanea sativa Mill. |
|
6. Dứa |
Ananas comosus (L.) Merr. |
|
7. Đậu Bắp |
Abelmoschus esculentus (L.) Moench. |
|
8. Hồng |
Diospyros kaki L. |
|
9. Hướng dương |
Helianthus annuus L. |
|
10. Khoai môn |
Colocasia esculenta (L.) Schott |
|
11. Lan (Hòa thảo) |
Dendrobium Sw. |
|
12. Lan Mokara |
Mokara. |
|
13. Lê |
Pyrus communis L. |
|
14. Mận |
Prunus salicina Lindl. |
|
15. Rau muống |
Ipomoea aquatica |
|
16. Sắn |
Manihot esculenta Crantz |
|
17. Thuốc lá |
Nicotiana tabacum L. |
|
18. Thược dược |
Dahlia Cav. |
|
19. Trinh nữ hoàng cung |
Cranium Latifolium L |
|
20. Tuylíp |
Tulipa L. |
|
21. Xương rồng |
Nhóm Chumbera, Nopal tunero, Tuna và Nhóm Xoconostles |