Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng có khả năng gây mất an toàn và căn cứ kiểm tra chất lượng
Danh mục và căn cứ để kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng có khả năng gây mất an toàn thuộc sản phẩm, hàng hoá Nhóm 2 theo Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá, được quy định như sau:
BẢNG DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN
| Số thứ tự | Tên sản phẩm, hàng hoá | Chỉ tiêu chất lượng | Căn cứ kiểm tra chất lượng | Phương pháp thử |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Kính kéo | - Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước | TCVN 7736:2007 | TCVN 7219:2002 |
| 2 | Kính nổi | - Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước | TCVN 7218:2002 | TCVN 7219:2002 |
| 3 | Kính cán vân hoa | Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước | TCVN 7527:2005 | TCVN 7219:2002 TCVN 7527:2005 |
| 4 | Kính màu hấp thụ nhiệt | Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước Hệ số truyền năng lượng bức xạ năng lượng mặt trời Độ bền nước | TCVN 7529:2005 | TCVN 7219:2002 TCVN 7529:2005 TCVN 1046:2004 |
| 5 | Kính phủ phản quang | Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước Hệ số phản xạ năng lượng mặt trời Độ bền quang, bền mài mòn, bền axit, bền kiềm | TCVN 7528:2005 | TCVN 7528:2005 TCVN 7219:2002 TCVN 7364-4:2004 |
| 6 | Kính tôi nhiệt an toàn | Khuyết tật ngoại quan - Yêu cầu hoàn thiện cạnh và khoan lỗ - Ứng suất bề mặt - Độ bền va đập | TCVN 7455:2004 | TCVN 7455:2006 TCVN 7368:2004 TCVN 7219:2002 |
| 7 | Kính dán an toàn nhiều lớp | Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước - Độ bền va đập - Độ bền (chịu nhiệt độ cao, chịu ẩm, chịu bức xạ) | TCVN 7364-2:2004 | TCVN 7364-2:2004 TCVN 7364-4:2004 TCVN 7364-5:2004 TCVN 7364-6:2004 TCVN 7368:2004 |
| 8 | Kính dán nhiều lớp | Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước - Độ bền va đập Độ bền (chịu nhiệt độ cao, chịu ẩm, chịu bức xạ) | TCVN 7364-3:2004 | TCVN 7364-3:2004 TCVN 7364-4:2004 TCVN 7364-5:2004 TCVN 7364-6:2004 TCVN 7368:2004 |
| 9 | Kính gương tráng bạc bằng phương pháp ướt | - Khuyết tật ngoại quan - Chất lượng quang học - Độ bền kính gương | TCVN 7624:2007 | TCVN 7625:2007 |
| 10 | Các chế phẩm sử dụng kính | - Khi đưa vào sử dụng phải đáp ứng quy phạm sử dụng kính | TCVN 7505:2005 |