vanban.org

Điều 26. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, biểu mẫu — Thông tư 09/2026/TT-BNNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Ban hành 29/01/2026 Hiệu lực 29/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 09/2026/TT-BNNMT › Điều 26
Đọc toàn văn

Điều 26. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, biểu mẫu

1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 7; điểm c khoản 1 Điều 9; các khoản 3, 5 và 6 Điều 38; điểm c khoản 3 Điều 44; Điều 46; khoản 3 và khoản 4 Điều 48; khoản 5 Điều 49; các khoản 1, 7 và 10 Điều 50; khoản 3 Điều 55; khoản 3 Điều 62; khoản 5 Điều 63; khoản 1 và khoản 2 Điều 64; điểm b khoản 2 Điều 65; điểm a khoản 1 Điều 68; điểm a khoản 1 và điểm a khoản 3 Điều 69; khoản 1 Điều 71; điểm a khoản 3 Điều 78; điểm a khoản 2 Điều 79; khoản 1 Điều 81; các Mẫu số 05, 06, 07 và 15 Phụ lục III; Mẫu số 07 Phụ lục IV; Mẫu số 02 Phụ lục V; Mẫu số 01 và Mẫu số 02 Phụ lục VII; các Mẫu số 01, 02, 02a, 02b, 02c, 03 và 04 Phụ lục IX.

Việc thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” quy định tại khoản này không áp dụng đối với trường hợp các nội dung viện dẫn tên văn bản do Bộ Tài nguyên và Môi trường đã ban hành.

2. Thay thế cụm từ “Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng “(3)” tại Mẫu số 07 Phụ lục III.

3. Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 43.

4. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 5 Điều 42; khoản 3 Điều 63; điểm b khoản 1 Điều 68; điểm b khoản 1 và điểm a khoản 3 Điều 69; khoản 2 Điều 71; khoản 2 Điều 85 và Mẫu số 07 Phụ lục IV.

5. Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại điểm đ khoản 1 Điều 26; khoản 1 Điều 63; khoản 2 Điều 72.

6. Thay thế cụm từ “Mẫu biểu đề nghị thẩm định, báo cáo dự án xác lập và báo cáo điều tra, đánh giá di sản thiên nhiên” bằng cụm từ “Mẫu biểu báo cáo điều tra, đánh giá di sản thiên nhiên” tại tên Điều 8.

7. Bãi bỏ một số cụm từ, biểu mẫu tại Phụ lục I như sau:

a) Bãi bỏ Mẫu số 06 và Mẫu số 07;

b) Bãi bỏ cụm từ “thị trấn, quận/huyện/thành phố” tại Mẫu số 04; bãi bỏ cụm từ “cấp huyện” tại Mẫu số 09.

8. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số biểu mẫu, cụm từ tại Phụ lục II như sau:

a) Thay thế các Mẫu số 02, 04, 04b, 06, 08, 09, 10, 24, 29, 30, 32, 33, 37, 39, 40, 41 và Mẫu số 42 tại Mục 1 Phụ lục kèm theo Thông tư này;

b) Thay thế cụm từ “được đóng dấu treo của cơ quan thẩm định thành lập hội đồng hoặc cơ quan được giao thẩm định” bằng cụm từ “được đóng dấu treo của cơ quan thẩm định thành lập hội đồng hoặc cơ quan được giao thẩm định hoặc cơ quan của người có thẩm quyền thành lập hội đồng” tại Mẫu số 07 và Mẫu số 16;

c) Thay thế cụm từ “đóng dấu treo của cơ quan cấp phép hoặc cơ quan được giao tổ chức cấp phép” bằng cụm từ “đóng dấu treo của cơ quan cấp phép hoặc cơ quan được giao tổ chức cấp phép hoặc cơ quan của người có thẩm quyền cấp phép” tại Mẫu số 31;

d) Thay thế cụm từ “UBND huyện/quận/thị xã/TP trực thuộc tỉnh (trường hợp UBND tỉnh hoặc Sở TN&MT cấp phép)” bằng cụm từ “UBND phường/xã/đặc khu (trường hợp Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Sở NN&MT cấp phép)” tại phần nơi nhận của Mẫu số 43;

đ) Bổ sung cụm từ “hoặc người có thẩm quyền” sau cụm từ “cơ quan” tại Phần ghi chú của các Mẫu số 03, 04c, 07, 09a, 12, 13, 16, 17, 18, 22, 35, 43, 44, 44a, 45 và Mẫu số 46;

e) Bổ sung Mẫu số 03a vào sau Mẫu số 03 tại Mục 1; bổ sung Mẫu số 22a, 22b, 22c, 22d, 22đ vào trước Mẫu số 22 và bổ sung Mẫu số 43a vào trước Mẫu số 43 tại Mục 2 Phụ lục kèm theo Thông tư này;

g) Bãi bỏ các Mẫu số 26, 27, 36 và 38.

9. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số biểu mẫu tại Phụ lục III như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung Mục C Mẫu số 01 tại Mục 3 Phụ lục kèm theo Thông tư này;

b) Thay thế các Mẫu số 07, 09, 12, 13 và 14 tại Mục 3 Phụ lục kèm theo Thông tư này.

10. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại Phụ lục V như sau:

a) Thay thế cụm từ “xã/phường, thị trấn” bằng cụm từ “xã/phường/đặc khu” tại Mẫu số 01;

b) Bãi bỏ các cụm từ “quận/huyện”, “huyện/quận, thị xã, thành phố” và “huyện” tại Mẫu số 01;

c) Bãi bỏ số thứ tự 2 và cụm từ “Mã danh mục Quận/Huyện” tại Mẫu số 02.

11. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số biểu mẫu, cụm từ tại Phụ lục VI như sau:

a) Thay thế các Mẫu số 01, 05 và 06 tại Mục 4 Phụ lục kèm theo Thông tư này;

b) Thay thế cụm từ “xã/phường, thị trấn” và cụm từ “quận/huyện/xã” bằng cụm từ “xã/phường/đặc khu” tại Mẫu số 03;

c) Bãi bỏ cụm từ “quận/huyện” tại Bảng 1 Phụ lục II của Mẫu số 03;

d) Thay thế cụm từ “quận/huyện” bằng cụm từ “phường/xã/đặc khu” tại Bảng 3, 4, 5, 6 và Bảng 12 Phụ lục II, Phụ lục III, IV, V, VI và Phụ lục VII của Mẫu số 03; Mẫu số 07.

12. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại Phụ lục VII như sau:

a) Thay thế cụm từ “quận/huyện” bằng cụm từ “phường/xã/đặc khu” tại Mẫu số 03 và Mẫu số 04;

b) Bãi bỏ từ “huyện” tại Mẫu số 06.