Điều 3. Khung giá sản phẩm, dịch vụ thủy lọi khác
1Ế Khung giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác:
Sản phẩm, dịch vụ
| TT | Đon vi» tính | Khung giá | |
| thủy lợi khác |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Dầu 1
Tiếng - Phước Hòa
| Cấp nước cho sinh hoạt, công | |||
| - | Đồng/m3 | 900- 1.300 | |
| nghiệp | |||
| % giá trị sản lượng | |||
| - | Kết hợp phát điện | 8,0-12,7 | |
| điện thương phẩm |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình 2
thủy lợi Bắc Nam Hà
Kết hợp giao thông (sử dụng
| 3 | âu thuyền, cống kết hợp giao Đồng/tấn/lần thông thủy) Ban Quản lý đâu tư và xây (lựng thủy lợi 3 % giá trị sản lượng Kết hợp phát điện điện thương phẩm | 6.636 -6.818 00 © 1 00 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình 4
thủy lợi Bắc Hung Hải
Kết hợp giao thông (Sử dụng
| 6 5 | âu thuyền, cống kết hợp giao Đồng/tấn/lần thông thủy) % Ban Quản lý đấu tư và xây dựng thủy lợi 5 % giá trị sản lượng Kết hợp phát điện điện thương phẩm Tỉnh Hung Yên Tiêu nước cho khu công nghiệp bao gồm cả các nhà Đồng/ha lưu vực máy công nghiệp, khu chế tiêu/năm xuất, khu kinh té và khu công nghệ cao | 6.521 - 7.138 8,0- 9,16 1.370.000 - 1.632.500 |
2. Khung giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác quy định tại Khoản 1 Điều này là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định và được xác định trong điều kiện thời tiết bỉnh thường (không có thiên tai, hỏa hoạn và điều kiện bất thường khác).