vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Thông tư 09/2010/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 10/09/2015 Thay thế: 32/2015/TT-BGTVT · 24/07/2015 Sửa đổi, bổ sung: 13/2012/TT-BGTVT · 24/04/2012
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 06/04/2010 Hiệu lực 21/05/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 6 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 32/2015/TT-BGTVT Quy định về bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông · 32/2015/TT-BGTVT
Thông tư số 09/2010/TT-BGTVT Quy định về bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông · 09/2010/TT-BGTVT
10/09/201532/2015/TT-BGTVTThay thế Đang xem 01/07/201213/2012/TT-BGTVTSửa đổi 21/05/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 09/2010/TT-BGTVT › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Bảo vệ môi trường là hoạt động giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp; phòng ngừa, hạn chế tác động xấu của các hoạt động xây dựng tới môi trường, ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường; phục hồi và cải thiện môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý và hiệu quả tài nguyên thiên nhiên; bảo vệ đa dạng sinh học trong hoạt động phát triển kết cấu hạ tầng giao thông.

2. Báo cáo môi trường là việc lập và cung cấp các thông tin có liên quan đến số liệu, dữ liệu các thành phần môi trường tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên về trữ lượng, giá trị sinh thái, giá trị kinh tế; về các tác động đối với môi trường; về chất thải, mức độ ô nhiễm, suy thoái và thông tin về các vấn đề môi trường khác do cơ quan, đơn vị, cá nhân thực hiện xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông.