Điều 3. Mã số các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
1. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch động vật
| a) Kiểm dịch viên chính động vật | Mã số: 09.315 |
| b) Kiểm dịch viên động vật | Mã số: 09.316 |
| c) Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật | Mã số: 09.317 |
2. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch thực vật
| a) Kiểm dịch viên chính thực vật | Mã số: 09.318 |
| b) Kiểm dịch viên thực vật | Mã số: 09.319 |
| c) Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật | Mã số: 09.320 |
3. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm soát đê điều
| a) Kiểm soát viên chính đê điều | Mã số: 11.081 |
| b) Kiểm soát viên đê điều | Mã số: 11.082 |
| c) Kiểm soát viên trung cấp đê điều | Mã số: 11.083 |
4. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm lâm
| a) Kiểm lâm viên chính | Mã số: 10.225 | |
| b) Kiểm lâm viên | Mã số: 10.226 | |
| c) Kiểm lâm viên trung cấp | Mã số: 10.228 | |
| 5. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm ngư | 5. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm ngư | |
| a) Kiểm ngư viên chính | Mã số: 25.309 | |
| b) Kiểm ngư viên | Mã số: 25.310 | |
| c) Kiểm ngư viên trung cấp | Mã số: 25.311 | |
| 6. Các ngạch công chức chuyên ngành thuyền viên kiểm ngư | 6. Các ngạch công chức chuyên ngành thuyền viên kiểm ngư | |
| a) Thuyền viên kiểm ngư chính | Mã số: 25.312 | |
| b) Thuyền viên kiểm ngư | Mã số: 25.313 | |
| c) Thuyền viên kiểm ngư trung cấp | Mã số: 25.314 | |