vanban.org

Điều 3. Mã số các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn — Thông tư 08/2022/TT-BNNPTNT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 06/10/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 11/08/2022 Hiệu lực 06/10/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 08/2022/TT-BNNPTNT › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mã số các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn

1. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch động vật

a) Kiểm dịch viên chính động vật Mã số: 09.315
b) Kiểm dịch viên động vật Mã số: 09.316
c) Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật Mã số: 09.317

2. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch thực vật

a) Kiểm dịch viên chính thực vật Mã số: 09.318
b) Kiểm dịch viên thực vật Mã số: 09.319
c) Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật Mã số: 09.320

3. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm soát đê điều

a) Kiểm soát viên chính đê điều Mã số: 11.081
b) Kiểm soát viên đê điều Mã số: 11.082
c) Kiểm soát viên trung cấp đê điều Mã số: 11.083

4. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm lâm

a) Kiểm lâm viên chính Mã số: 10.225
b) Kiểm lâm viên Mã số: 10.226
c) Kiểm lâm viên trung cấp Mã số: 10.228
5. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm ngư 5. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm ngư
a) Kiểm ngư viên chính Mã số: 25.309
b) Kiểm ngư viên Mã số: 25.310
c) Kiểm ngư viên trung cấp Mã số: 25.311
6. Các ngạch công chức chuyên ngành thuyền viên kiểm ngư 6. Các ngạch công chức chuyên ngành thuyền viên kiểm ngư
a) Thuyền viên kiểm ngư chính Mã số: 25.312
b) Thuyền viên kiểm ngư Mã số: 25.313
c) Thuyền viên kiểm ngư trung cấp Mã số: 25.314