vanban.org

Điều 10. Thời hạn kiểm định — Thông tư 08/2021/TT-BLĐTBXH

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/09/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 30/08/2021 Hiệu lực 15/09/2021 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 08/2021/TT-BLĐTBXH › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Thời hạn kiểm định

1. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ là 03 năm. Đối với hệ thống đường ống sử dụng môi chất có tính cháy nổ, độc hại, tác nhân ăn mòn kim loại hoặc hệ thống đường ống khác đã sử dụng trên 12 năm thì thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ là 02 năm.

2. Đối với hệ thống đường ống sử dụng môi chất có tính cháy nổ, độc hại, tác nhân ăn mòn kim loại đã sử dụng trên 12 năm hoặc hệ thống đường ống khác đã sử dụng trên 24 năm thì thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ là 01 năm.

3. Trường hợp nhà chế tạo quy định hoặc cơ sở yêu cầu thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn ngắn hơn thì thực hiện theo quy định của nhà chế tạo hoặc yêu cầu của cơ sở.

4. Khi rút ngắn thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn, kiểm định viên phải nêu rõ lý do trong biên bản kiểm định.

5. Khi thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn được quy định trong các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thì thực hiện theo quy định của quy chuẩn đó./.

Phụ lục

MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ NÉN, KHÍ HÓA LỎNG, KHÍ HÒA TAN

(Kèm theo Quy trình kiểm định hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan, ký hiệu QTKĐ: 31-2021/BLĐTBXH)

(Tên tổ chức kiểm định)

________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

..., ngày ... tháng ... năm ...

BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ NÉN, KHÍ HÓA LỎNG, KHÍ HÒA TAN

Số:              

Chúng tôi gồm:

1. …............................. Số hiệu kiểm định viên:.........................................

2. .......................................... Số      hiệu kiểm định viên:...........

Thuộc:...............................................................................

Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định:............................................................................................

Đã tiến hành kiểm định: ....................................................................................................

Của (ghi rõ tên cơ sở):..............................................................................................

Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở):..............................................................................................

Địa chỉ (vị trí) lắp đặt:..............................................................................................

Quy trình kiểm định áp dụng:...........................................................................................

Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:.............................................................................................

1. ……………………………. Chức vụ: ……………..

2. …………………………… Chức vụ: ……………….

I - THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG

Mã hiệu, ký hiệu:............

Tổng chiều dài:............................... m

Môi chất làm việc:...............

Nhà chế tạo (lắp đặt):........................ Năm chế tạo (lắp đặt):......................................................................

Công dụng:...........................................................................................

Ngày kiểm định gần nhất............................................................................ Do:..........

Ngày thử bền gần nhất: .................................................................. ,.. do................................ thực hiện.

Áp suất thiết kế: ......... bar

Đường kính ngoài của ống: .......... mm... Áp suất làm việc: .......................................................... bar

Nhiệt độ thiết kế: ....................... oC      Nhiệt độ làm việc: ......................................................  oC

(Trường hợp hệ thống đường ống gồm các đoạn ống hoạt động ở các cấp áp suất khác nhau, ghi bổ sung các thông số của từng đoạn ống: áp suất thiết kế; áp suất làm việc; đường kính ngoài ống; nhiệt độ thiết kế; nhiệt độ làm việc).

II - HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH

Lần đầu □       Định kỳ □                  Bất thường □

Lý do trong trường hợp kiểm định bất thường: ....................................................................................................

III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH

1. Kiểm tra hồ sơ, tài liệu theo khoản 2 Điều 7 của quy trình:

- Nhận xét:    

- Đánh giá kết quả:   Đạt □                       Không đạt □

2. Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài, bên trong:

Hạng mục kiểm tra

(kiểm tra và đánh giá theo điểm m khoản 1 Điều 8 và điểm đ khoản 2 Điều 8 của Quy trình này)

Đạt Không Ghi chú
Vị trí lắp đặt, khoảng cách      
Chiếu sáng vận hành, thông gió      
Sàn, cầu thang      
Hệ thống chống sét, tiếp địa      
Giá đỡ, dây treo theo      
Tình trạng bảo ôn.      
Tình trạng kim loại ống      
Tình trạng mối hàn, mối nối      
Van, phụ kiện đường ống      
Van an toàn      
Áp kế      
Thiết bị đo lường, bảo vệ, an toàn và tự động khác      

- Nhận xét: .................................

- Đánh giá kết quả:             Đạt □                       Không đạt □

3. Thử nghiệm:

3.1. Dụng cụ đo lường phục vụ thử nghiệm:

Tên dụng cụ Mã nhận dạng Số GCN kiểm định Hạn kiểm định Thông số kỹ thuật cơ bản
Áp kế       Dải đo ...

Bơm, thiết bị

tạo áp suất

     

Áp suất

lớn nhất

         

3.2. Thử nghiệm:

Nội dung Môi chất thử Áp suất thử (bar)

Thời gian

duy trì (phút)

Giá trị áp suất thử đo được sau thời gian duy trì (bar) Đánh giá (Đạt/không)
Thử bền hệ thống          
Thử kín hệ thống          
Trường hợp hệ thống gồm nhiều đoạn ống làm việc ở các cấp áp suất khác nhau, thực hiện thử nghiệm và ghi thông số thử cho từng đoạn ống như sau:
Thử bền đoạn ống 1          
Thử kín đoạn ống 1          
…          

- Nhận xét: ....................................................................................................

- Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □

4. Đánh giá kết quả kiểm tra vận hành:      Đạt □ Không đạt □

IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

1. Hệ thống đường ống được kiểm định có kết quả: Đạt □ Không đạt □

2. Đã được dán tem kiểm định số:                 Tại............................................................................ vị trí:          

3. Áp suất làm việc: ......................... bar Nhiệt độ làm việc: ....... oC.

4. Áp suất đặt của van an toàn của hệ thống:

Áp suất mở van hệ thống: .......... bar Áp suất đóng van hệ thống: .........bar

Trường hợp hệ thống gồm nhiều đoạn ống làm việc ở các cấp áp suất khác nhau, ghi cụ thể áp suất đặt van an toàn trên từng đoạn ống.

5. Các kiến nghị:                

Thời gian thực hiện kiến nghị: ....................................................................................................

V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH

Kiểm định định kỳ ngày............. tháng..................... năm

Lý do rút ngắn thời hạn..............................................................................................

Biên bản đã được thông qua ngày..... tháng.......... năm..............................................................

Tại: ....................................................................................................

Biên bản được lập thành............. bản, mỗi bên giữ......................................................... bản./.

CHỦ CƠ SỞ

Cam kết thực hiện đầy đủ và đúng thời hạn các kiến nghị

(Ký, ghi rõ họ tên)

NGƯỜI THAM GIA CHỨNG KIẾN

(Ký tên, đóng dấu)

KIỂM ĐỊNH VIÊN

(Ký tên, đóng dấu)