Điều 2. Lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu năm 2014
| TT | Mã số hàng hóa | Tên hàng | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | 0407.21.00 và 0407.90.10 | Trứng gà | tá | 44.100 |
| 0407.29.10 và 0407.90.20 | Trứng vịt, ngan | |||
| 0407.29.90 và 0407.90.90 | Loại khác | |||
| 2 | 2501 | Muối | tấn | 102.000 |
| 3 | 1701 | Đường tinh luyện, đường thô | tấn | 77.200 |