vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các điểm sau của Thông tư số 30/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường: — Thông tư 08/2011/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/07/2014 Thay thế: 26/2014/TT-BTNMT · 28/05/2014
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 28/03/2011 Hiệu lực 11/05/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 15 năm
Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường · 26/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 08/2011/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và môi trường quy định về quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường · 08/2011/TT-BTNMT
15/07/201426/2014/TT-BTNMTThay thế Đang xem 11/05/2011Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 08/2011/TT-BTNMT › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các điểm sau của Thông tư số 30/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường:

1. Sửa đổi điểm 5.1 (Dụng cụ) khoản 5 (Định mức vật tư, thiết bị) mục IV (Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu) chương II (Định mức xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyền và môi trường) như sau:

Ca/01 đối tượng quản lý

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Chuyển đổi dữ liệu không gian về hệ tọa độ Chuẩn hóa dữ liệu không gian theo thiết kế mô hình dữ liệu Chuẩn hóa phông chữ Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình dữ liệu Chuyển đổi dữ liệu sau khi được chuẩn hóa vào mô hình dữ liệu
1 Hộp đựng tài liệu Cái 12 16,80 280,00 64,00 32,00 12,00
2 Túi đựng tài liệu Cái 12 16,80 280,00 64,00 32,00 12,00
3 Dập ghim Cái 24 3,20 53,00 12,00 6,00 2,00
4 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 1,60 26,50 6,50 3,00 1,20
5 Ghế Cái 96 16,80 280,00 64,00 32,00 12,00
6 Bàn làm việc Cái 96 16,80 280,00 64,00 32,00 12,00
7 Quạt trần 100W Cái 96 2,10 35,00 8,00 4,00 1,50
8 Đèn neon 40W Bộ 24 4,20 70,00 16,00 8,00 3,00
9 Tủ đựng tài liệu Cái 96 4,20 70,00 16,00 8,00 3,00
10 Giá để tài liệu Cái 96 4,20 70,00 16,00 8,00 3,00
11 Điện kW   3,18 52,92 12,10 6,05 2,27

2. Sửa đổi điểm 3.1 (Dụng cụ) khoản 3 (Định mức vật tư, thiết bị) mục V (Nhập dữ liệu) chương II (Định mức xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Dữ liệu phi không gian Dữ liệu không gian
Có cấu trúc Không có cấu trúc Yếu tố dạng điểm Yếu tố dạng vùng Yếu tố dạng đường
1 Hộp đựng tài liệu Cái 12 0.0130 0.2000 0.0130 20.00 16.00
2 Túi đựng tài liệu Cái 12 0.0130 0.2000 0.0130 20.00 16.00
3 Dập ghim Cái 24 0.0130 0.2000 0.0130 4.00 3.00
4 Ghế Cái 96 0.0130 0.2000 0.0130 20.00 16.00
5 Bàn làm việc Cái 96 0.0130 0.2000 0.0130 20.00 16.00
6 Quạt trần 100W Cái 96 0.0016 0.0250 0.0016 2.50 2.00
7 Đèn neon 40W Bộ 24 0.0032 0.0500 0.0032 5.00 4.00
8 Tủ đựng tài liệu Cái 96 0.0032 0.0500 0.0032 5.00 4.00
9 Giá để tài liệu Cái 96 0.0032 0.0500 0.0032 5.00 4.00
10 Điện kW   0.0025 0.0820 0.0025 3.78 3.02

3. Sửa đổi điểm 3.2 (Thiết bị) khoản 3 (Định mức vật tư, thiết bị) mục V (Nhập dữ liệu) chương II (Định mức xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:

STT Thiết bị ĐVT CS (kW) Dữ liệu phi không gian Dữ liệu không gian
Có cấu trúc Không có cấu trúc Yếu tố dạng điểm Yếu tố dạng vùng Yếu tố dạng đường
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 0.0040 0.0400 0.0040 15.00 12.00
2 Máy in laser Cái 0,6 0.0007 0.0060 0.0007 1.05 0.84
3 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 0.0022 0.0090 0.0022 3.35 2.68
4 Máy photocopy Cái 1,5 0.0005 0.0050 0.0005 0.75 0.60
5 Điện kW   0.0180 0.4000 0.0180 127.05 101.64

4. Sửa đổi điểm 3.3 (Vật liệu) khoản 3 (Định mức vật tư, thiết bị) mục V (Nhập dữ liệu) chương II (Định mức xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:

STT Vật liệu ĐVT Dữ liệu phi không gian Dữ liệu không gian
Có cấu trúc Không có cấu trúc Yếu tố dạng điểm Yếu tố dạng vùng Yếu tố dạng đường
1 Giấy A4 Gram 0.00003 0.00200 0.00003 0.0050 0.0050
2 Mực in laser Hộp 0.00001 0.00010 0.00001 0.0010 0.0010
3 Mực máy photocopy Hộp 0.00001 0.00020 0.00001 0.0001 0.0009
4 Bút bi Cái 0.0010 0.0200 0.0010 0.5000 0.5000
5 Hộp ghim dập Hộp 0.0005 0.0060 0.0005 0.0010 0.0010
6 Giấy ghi chú Tập 0.0002 0.0030 0.0002 0.0020 0.0020
7 Cặp để tài liệu Cái 0.0003 0.0050 0.0003 0.0030 0.0030

5. Sửa đổi điểm 5.1 (Dụng cụ) khoản 5 (Định mức vật tư, thiết bị) mục II (Phân tích nội dung dữ liệu) chương III (Định mức xây dựng phần mềm hỗ trợ việc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:

Ca/01 đối tượng quản lý

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Xác định đối tượng quản lý Xác định thông tin mô tả cho từng đối tượng quản lý Xác định các ràng buộc của đối tượng quản lý
1 Hộp đựng tài liệu Cái 12 20,00 48,00 48,00
2 Túi đựng tài liệu Cái 12 20,00 48,00 48,00
3 Dập ghim Cái 24 4,00 9,00 9,00
4 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 2,00 5,00 5,00
5 Ghế Cái 96 20,00 48,00 48,00
6 Bàn làm việc Cái 96 20,00 48,00 48,00
7 Quạt trần 100W Cái 96 2,50 6,00 6,00
8 Đèn neon 40W Bộ 24 5,00 12,00 12,00
9 Tủ đựng tài liệu Cái 96 5,00 12,00 12,00
10 Giá để tài liệu Cái 96 5,00 12,00 12,00
11 Điện kW   3,78 9,07 9,07

6. Sửa đổi điểm 4.5 (Thiết kế giao diện phần mềm) khoản 4 (Định mức lao động công nghệ) mục III (Thiết kế hệ thống) chương III (Định mức xây dựng phần mềm hỗ trợ việc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:

Công/01 trường hợp sử dụng

STT Danh mục công việc Công
1 Thiết kế giao diện 1

7. Sửa đổi điểm 5.1 (Dụng cụ) khoản 5 (Định mức vật tư, thiết bị) mục V (Kiểm thử) chương III (Định mức xây dựng phần mềm hỗ trợ việc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:

Ca/01 trường hợp sử dụng

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm tra mã nguồn theo tiêu chuẩn Kiểm tra mức thành phần Kiểm tra mức hệ thống
1 Hộp đựng tài liệu Cái 12 1,60 3,20 1,60
2 Túi đựng tài liệu Cái 12 1,60 3,20 1,60
3 Dập ghim Cái 24 0,30 0,60 0,30
4 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,15 0,30 0,15
5 Ghế Cái 96 1,60 3,20 1,60
6 Bàn làm việc Cái 96 1,60 3,20 1,60
7 Quạt trần 100W Cái 96 0,20 0,40 0,20
8 Đèn neon 40W Bộ 24 0,40 0,80 0,40
9 Tủ đựng tài liệu Cái 96 0,40 0,80 0,40
10 Giá để tài liệu Cái 96 0,40 0,80 0,40
11 Điện kW   0,30 0,60 0,30

8. Sửa đổi điểm 5.1 (Dụng cụ) khoản 5 (Định mức vật tư, thiết bị) mục VI (Triển khai) chương III (Định mức xây dựng phần mềm hỗ trợ việc xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường) như sau:

Ca/01 trường hợp sử dụng

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng Đóng gói phần mềm Đào tạo
1 Hộp đựng tài liệu Cái 12 1,60 1,60 8,00
2 Túi đựng tài liệu Cái 12 1,60 1,60 8,00
3 Dập ghim Cái 24 0,30 0,30 1,60
4 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,15 0,15 0,80
5 Ghế Cái 96 1,60 1,60 8,00
6 Bàn làm việc Cái 96 1,60 1,60 8,00
7 Quạt trần 100W Cái 96 0,20 0,20 1,00
8 Đèn neon 40W Bộ 24 0,40 0,40 2,00
9 Tủ đựng tài liệu Cái 96 0,40 0,40 2,00
10 Giá để tài liệu Cái 96 0,40 0,40 2,00
11 Điện kW   0,30 0,30 1,51