Điều 18. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C
1. Thời gian đào tạo
a) Hạng B1: 536 giờ (lý thuyết: 136, thực hành lái xe: 400);
b) Hạng B2: 568 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 400);
c) Hạng C : 888 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 720).
2. Các môn kiểm tra
a) Kiểm tra tất cả các môn học trong quá trình học;
b) Kiểm tra cấp chứng chỉ, giấy chứng nhận tốt nghiệp khi kết thúc khóa học gồm: môn Luật Giao thông đường bộ theo bộ câu hỏi sát hạch lý thuyết; môn thực hành lái xe với 10 bài thi liên hoàn và lái xe trên đường.
3. Chương trình và phân bổ thời gian đào tạo
| SỐ TT | CHỈ TIÊU TÍNH TOÁN | ĐƠN VỊ TÍNH | HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE | ||
| HẠNG B1 | HẠNG B2 | HẠNG C | |||
| CÁC MÔN HỌC | |||||
| 1 | Luật Giao thông đường bộ | giờ | 80 | 80 | 80 |
| 2 | Cấu tạo và sửa chữa thông thường | giờ | 20 | 24 | 24 |
| 3 | Nghiệp vụ vận tải | giờ | - | 24 | 24 |
| 4 | Đạo đức người lái xe | giờ | 12 | 16 | 16 |
| 5 | Kỹ thuật lái xe | giờ | 24 | 24 | 24 |
| 6 | Tổng số giờ học thực hành lái xe/1 xe tập lái - Số giờ thực hành lái xe/học viên - Số km thực hành lái xe/học viên - Số học viên/1 xe tập lái | giờ giờ km học viên | 400 80 960 5 | 400 80 960 5 | 720 90 1000 8 |
| 7 | Số giờ học/học viên/khoá đào tạo | giờ | 216 | 248 | 258 |
| 8 | Tổng số giờ một khoá đào tạo | giờ | 536 | 568 | 888 |
| THỜI GIAN ĐÀO TẠO | |||||
| 1 | Ôn và kiểm tra kết thúc khoá học | ngày | 4 | 4 | 4 |
| 2 | Số ngày thực học | ngày | 67 | 71 | 111 |
| 3 | Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảng | ngày | 15 | 15 | 21 |
| 4 | Cộng số ngày/khoá đào tạo | ngày | 86 | 90 | 136 |