Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số từ, cụm từ, mẫu
1. Thay thế cụm từ "hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ" bằng cụm từ "hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ" tại Điều 1, khoản 4 Điều 4, tên Chương II Thông tư số 13/2015/TT-BTC, khoản 7, khoản 9 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BTC.
2. Thay thế cụm từ "Tổng cục Hải quan" bằng cụm từ "Cục Hải quan" tại điểm e khoản 3 Điều 10, khoản 1 Điều 17 Thông tư số 13/2015/TT-BTC, khoản 6, khoản 9, khoản 10 Điều 1, khoản 2 Điều 2 Thông tư số 13/2020/TT-BTC.
3. Thay thế cụm từ "Tổng cục Hải quan (Cục Giám sát quản lý về hải quan)" bằng cụm từ "Cục Hải quan" tại khoản 3, khoản 4 Điều 7 Thông tư số 13/2015/TT-BTC khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 9, khoản 10 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BTC.
4. Thay thế cụm từ "Cục Hải quan tỉnh, thành phố" bằng cụm từ "Chi cục Hải quan khu vực" tại điểm e khoản 3 Điều 10 Thông tư số 13/2015/TT-BTC.
5. Thay thế cụm từ "Cục Hải quan các tỉnh, thành phố" bằng cụm từ "Chi cục Hải quan khu vực" tại khoản 6, khoản 10 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BTC.
6. Thay thế cụm từ "Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Cục Hải quan tỉnh, thành phố)" bằng cụm từ "Chi cục Hải quan khu vực" tại khoản 10 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BTC.
7. Thay thế cụm từ "Chi cục trưởng Chi cục Hải quan" bằng cụm từ "Đội trưởng Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu" tại khoản 1, khoản 5 Điều 10 Thông tư số 13/2015/TT-BTC, khoản 9, khoản 11 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BTC.
8. Thay thế cụm từ "Chi cục Hải quan nơi quyết định tạm dừng" bằng cụm từ "Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu nơi quyết định tạm dừng" tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 13/2015/TT-BTC.
9. Thay thế cụm từ "Chi cục Hải quan" bằng cụm từ "Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu nơi đăng ký tờ khai" tại điểm a khoản 5 Điều 10, điểm b khoản 8 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BTC.
10. Thay thế cụm từ "Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục hải quan" bằng cụm từ "Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu nơi làm thủ tục hải quan" tại khoản 7, khoản 13 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BTC.
11. Thay thế cụm từ "Chi cục Hải quan nơi quyết định tạm dừng" bằng cụm từ "Đội trưởng Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu nơi quyết định tạm dừng" tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BTC.
12. Thay thế cụm từ "Chi cục trưởng Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai hoặc nơi lưu giữ hàng hóa" bằng cụm từ "Đội trưởng Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu nơi đăng ký tờ khai hoặc nơi lưu giữ hàng hóa" tại khoản 9 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BTC.
13. Thay thế cụm từ "Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục hải quan/Chi cục Hải quan nơi lưu giữ hàng hóa" bằng cụm từ "Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu nơi làm thủ tục hải quan hoặc nơi lưu giữ hàng hóa" tại khoản 13 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BTC.
14. Thay thế cụm từ "Cục Điều tra chống buôn lậu" bằng cụm từ "Chi cục Điều tra chống buôn lậu" tại khoản 6, khoản 9 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BTC.
15. Bổ sung Phụ lục I, các Mẫu số 07, 08, 09, 10 và 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
16. Thay thế các Mẫu số 01-ĐĐN/SHTT/2020, Mẫu số 02- ĐTĐ/SHTT/2020, Mẫu số 03-QĐTĐ/SHTT/2020, Mẫu số 04- GHTD/SHTT/2020, 05-TT/SHTT/2020 và Mẫu số 06-TBTD/SHTT/2020 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 13/2020/TT-BTC bằng các Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03, Mẫu số 04, Mẫu số 05 và Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.