Điều 1. Ban hành giá cước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng và Nhà nước trong phạm vi toàn quốc như sau:
1. Đối với tốc độ kênh đến 2.048Kbps (2Mbps):
Đơn vị tính: Đồng/tháng
| STT | Tốc độ kênh | Giá cước |
| 1 | 56/64Kbps | 33.000 |
| 2 | 128Kbps | 66.000 |
| 3 | 256Kbps | 99.000 |
| 4 | 512Kbps | 165.000 |
| 5 | 1.024Kbps | 330.000 |
| 6 | 2.048Kbps (2Mbps) | 492.000 |
2. Đối với tốc độ kênh trên 2.048Kbps (2Mbps):
2.1. Giá cước đối với tốc độ kênh từ trên 02Mbps đến 50Mbps được tính bằng giá cước tốc độ kênh 02Mbps X bội số tốc độ kênh 02Mbps X 0,8.
2.2. Giá cước đối với tốc độ kênh từ trên 50Mbps được tính bằng giá cước tốc độ kênh 02Mbps X bội số tốc độ kênh 02Mbps X 0,6.