vanban.org

Thông tư số 05/2023/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/07/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 15/06/2023 Hiệu lực 30/07/2023 Còn hiệu lực 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 12 năm
Thông tư số 05/2023/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng · 05/2023/TT-BLĐTBXH
30/07/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 36/2017/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng · 36/2017/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 20/2014/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề · 20/2014/TT-BLĐTBXH
Từng phần
Còn hiệu lực từ 30/07/2023 — Văn thư vanban.org

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05/2023/TT-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 15 tháng 6 năm 2023

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng

______________ 

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 62/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 113/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định phụ cấp đặc thù, phụ cấp ưu đãi, phụ cấp trách nhiệm công việc và phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ học phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư ban hành Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2023, áp dụng đối với các khóa học tuyển sinh và tổ chức đào tạo từ ngày Thông tư có hiệu lực thi hành.

Thông tư này thay thế Thông tư số 36/2017/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.

Việc thực hiện quy định trong giáo dục nghề nghiệp đối với người học ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các khóa tuyển sinh và tổ chức đào tạo trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định của Thông tư số 36/2017/TT-BLĐTBXH cho đến khi kết thúc khóa học.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc có những ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm mới phát sinh, đề nghị các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn hoặc bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)


Lê Tấn Dũng

DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ HỌC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2023/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Mã Tên gọi Mã Tên gọi
5 Trình độ trung cấp 6 Trình độ cao đẳng
514 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 614 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
51402 Đào tạo giáo viên 61402 Đào tạo giáo viên
    6140205 Giáo viên huấn luyện xiếc
521 Nghệ thuật 621 Nghệ thuật
52101 Mỹ thuật 62101 Mỹ thuật
5210102 Điêu khắc 6210102 Điêu khắc
52102 Nghệ thuật trình diễn 62102 Nghệ thuật trình diễn
5210201 Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế    
5210202 Nghệ thuật biểu diễn dân ca 6210202 Nghệ thuật biểu diễn dân ca
5210203 Nghệ thuật biểu diễn chèo    
5210204 Nghệ thuật biểu diễn tuồng    
5210205 Nghệ thuật biểu diễn cải lương    
5210206 Nghệ thuật biểu diễn kịch múa    
5210207 Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc    
5210208 Nghệ thuật biểu diễn xiếc 6210208 Nghệ thuật biểu diễn xiếc
5210209 Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ    
5210210 Nghệ thuật biểu diễn kịch nói    
5210211 Diễn viên kịch - điện ảnh 6210211 Diễn viên kịch - điện ảnh
    6210212 Diễn viên sân khấu kịch hát
5210213 Diễn viên múa 6210213 Diễn viên múa
5210216 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 6210216 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
5210217 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 6210217 Biểu diễn nhạc cụ phương tây
5210218 Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ    
5210219 Nhạc công kịch hát dân tộc    
5210220 Nhạc công truyền thống Huế    
5210224 Organ    
5210225 Thanh nhạc 6210225 Thanh nhạc
5210228 Chỉ huy hợp xướng 6210228 Chỉ huy âm nhạc
52104 Mỹ thuật ứng dụng 62104 Mỹ thuật ứng dụng
5210407 Đúc, dát đồng mỹ nghệ 6210407 Đúc, dát đồng mỹ nghệ
5210408 Chạm khắc đá 6210408 Chạm khắc đá
5210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc 6210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc
542 Khoa học sự sống 642 Khoa học sự sống
54202 Sinh học ứng dụng 64202 Sinh học ứng dụng
5420202 Công nghệ sinh học 6420202 Công nghệ sinh học
551 Công nghệ kỹ thuật 651 Công nghệ kỹ thuật
55101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và 65101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và
công trình xây dựng công trình xây dựng
5510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 6510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
5510104 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 6510104 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
5510108 Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi 6510108 Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi
5510109 Xây dựng công trình thủy 6510109 Xây dựng công trình thủy
5510112 Lắp đặt cầu 6510112 Lắp đặt cầu
5510113 Lắp đặt giàn khoan 6510113 Lắp đặt giàn khoan
5510114 Xây dựng công trình thủy điện 6510114 Xây dựng công trình thủy điện
5510115 Xây dựng công trình mỏ    
5510116 Kỹ thuật xây dựng mỏ 6510116 Kỹ thuật xây dựng mỏ
55102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 65102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
5510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
5510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô
5510204 Công nghệ kỹ thuật đóng mới thân tàu biển 6510204 Công nghệ kỹ thuật đóng mới thân tàu biển
5510205 Công nghệ kỹ thuật vỏ tàu thủy    
5510212 Công nghệ chế tạo máy 6510212 Công nghệ chế tạo máy
5510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy 6510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy
5510216 Công nghệ ô tô 6510216 Công nghệ ô tô
5510217 Công nghệ hàn    
55103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 65103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
5510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
55104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường 65104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
5510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 6510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học
5510402 Công nghệ hoá hữu cơ    
5510403 Công nghệ hoá vô cơ    
5510404 Hoá phân tích 6510404 Hoá phân tích
5510405 Công nghệ hoá nhựa 6510405 Công nghệ hoá nhựa
5510406 Công nghệ hoá nhuộm 6510406 Công nghệ hoá nhuộm
5510407 Công nghệ hóa Silicat    
5510408 Công nghệ điện hoá    
5510409 Công nghệ chống ăn mòn kim loại 6510409 Công nghệ chống ăn mòn kim loại
5510410 Công nghệ mạ 6510410 Công nghệ mạ
5510411 Công nghệ sơn    
5510412 Công nghệ sơn tĩnh điện 6510412 Công nghệ sơn tĩnh điện
5510413 Công nghệ sơn điện di    
5510414 Công nghệ sơn ô tô    
5510415 Công nghệ sơn tàu thủy 6510415 Công nghệ sơn tàu thủy
55105 Công nghệ sản xuất 65105 Công nghệ sản xuất
5510501 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy 6510501 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy
5510505 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo 6510505 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo
5510507 Sản xuất vật liệu hàn 6510507 Sản xuất vật liệu hàn
5510508 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 6510508 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
5510509 Sản xuất các chất vô cơ 6510509 Sản xuất các chất vô cơ
5510510 Sản xuất sản phẩm giặt tẩy 6510510 Sản xuất sản phẩm giặt tẩy
5510511 Sản xuất phân bón 6510511 Sản xuất phân bón
5510512 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật 6510512 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
5510513 Sản xuất sơn 6510513 Sản xuất sơn
5510514 Sản xuất xi măng 6510514 Sản xuất xi măng
5510516 Sản xuất gạch Ceramic 6510516 Sản xuất gạch Ceramic
5510517 Sản xuất gạch Granit 6510517 Sản xuất gạch Granit
5510518 Sản xuất đá bằng cơ giới    
5510519 Sản xuất vật liệu chịu lửa    
5510521 Sản xuất bê tông nhựa nóng    
5510522 Sản xuất sứ xây dựng 6510522 Sản xuất sứ xây dựng
5510525 Sản xuất pin, ắc quy 6510525 Sản xuất pin, ắc quy
5510535 Sản xuất tấm lợp Fibro xi măng    
5510536 Sản xuất gốm xây dựng 6510536 Sản xuất gốm xây dựng
55109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 65109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
5510910 Trắc địa công trình 6510910 Trắc địa công trình
5510912 Khảo sát địa hình 6510912 Khảo sát địa hình
5510913 Khảo sát địa chất 6510913 Khảo sát địa chất
5510914 Khảo sát thủy văn 6510914 Khảo sát thủy văn
5510915 Khoan thăm dò địa chất 6510915 Khoan thăm dò địa chất
55110 Công nghệ kỹ thuật mỏ 65110 Công nghệ kỹ thuật mỏ
5511003 Khai thác mỏ    
5511004 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò 6511004 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò
5511005 Kỹ thuật khai thác mỏ lộ thiên    
5511006 Vận hành thiết bị sàng tuyển than 6511006 Vận hành thiết bị sàng tuyển than
5511007 Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng kim loại 6511007 Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng kim loại
5511008 Khoan nổ mìn 6511008 Khoan nổ mìn
5511009 Khoan đào đường hầm 6511009 Khoan đào đường hầm
5511010 Khoan khai thác mỏ 6511010 Khoan khai thác mỏ
5511011 Vận hành thiết bị mỏ hầm lò 6511011 Vận hành thiết bị mỏ hầm lò
5511012 Vận hành trạm khí hoá than 6511012 Vận hành trạm khí hoá than
5511013 Vận hành, sửa chữa trạm xử lý nước 6511013 Vận hành, sửa chữa trạm xử lý nước
thải mỏ hầm lò thải mỏ hầm lò
552 Kỹ thuật 652 Kỹ thuật
55201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 65201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
5520104 Chế tạo thiết bị cơ khí 6520104 Chế tạo thiết bị cơ khí
5520107 Gia công và lắp dựng kết cấu thép 6520107 Gia công và lắp dựng kết cấu thép
5520109 Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy 6520109 Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy
5520113 Lắp đặt thiết bị cơ khí 6520113 Lắp đặt thiết bị cơ khí
5520121 Cắt gọt kim loại 6520121 Cắt gọt kim loại
5520122 Gò 6520122 Gò
5520123 Hàn 6520123 Hàn
5520124 Rèn, dập 6520124 Rèn, dập
5520126 Nguội sửa chữa máy công cụ 6520126 Nguội sửa chữa máy công cụ
5520129 Sửa chữa, vận hành tàu cuốc    
5520130 Sửa chữa máy tàu biển 6520130 Sửa chữa máy tàu biển
5520131 Sửa chữa máy tàu thủy 6520131 Sửa chữa máy tàu thủy
5520139 Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò 6520139 Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò
5520141 Sửa chữa thiết bị hoá chất 6520141 Sửa chữa thiết bị hoá chất
5520144 Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí 6520144 Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí
5520146 Sửa chữa máy thi công xây dựng 6520146 Sửa chữa máy thi công xây dựng
5520157 Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt 6520157 Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt
5520159 Bảo trì và sửa chữa ô tô 6520159 Bảo trì và sửa chữa ô tô
5520161 Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ giới hạng nặng    
5520176 Bảo trì và sửa chữa thiết bị hoá chất    
5520182 Vận hành cần, cầu trục 6520182 Vận hành cần, cầu trục
5520183 Vận hành máy thi công nền 6520183 Vận hành máy thi công nền
5520184 Vận hành máy thi công mặt đường 6520184 Vận hành máy thi công mặt đường
5520185 Vận hành máy xây dựng 6520185 Vận hành máy xây dựng
5520186 Vận hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi    
5520188 Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt 6520188 Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt
5520189 Vận hành, sửa chữa máy tàu cá 6520189 Vận hành, sửa chữa máy tàu cá
5520191 Điều khiển tàu cuốc 6520191 Điều khiển tàu cuốc
5520192 Vận hành máy xúc thủy lực    
5520193 Vận hành máy gạt    
55202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 65202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
5520204 Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò 6520204 Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò
5520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí
5520223 Điện công nghiệp và dân dụng    
5520227 Điện công nghiệp 6520227 Điện công nghiệp
5520228 Điện tàu thủy 6520228 Điện tàu thủy
5520243 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên 6520243 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên
5520246 Vận hành nhà máy thủy điện 6520246 Vận hành nhà máy thủy điện
5520251 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện 6520251 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện
    6520254 Vận hành nhà máy điện hạt nhân
5520256 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên 6520256 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên
5520257 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống 6520257 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống
    6520269 Bảo trì thiết bị điện trong nhà máy điện hạt nhân
55203 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường 65203 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
5520301 Luyện gang 6520301 Luyện gang
5520302 Luyện thép 6520302 Luyện thép
5520303 Luyện kim đen    
5520304 Luyện kim màu 6520304 Luyện kim màu
5520305 Luyện Ferro hợp kim 6520305 Luyện Ferro hợp kim
5520306 Xử lý chất thải công nghiệp và y tế 6520306 Xử lý chất thải công nghiệp và y tế
5520307 Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng tàu 6520307 Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng tàu
5520308 Xử lý chất thải trong sản xuất thép 6520308 Xử lý chất thải trong sản xuất thép
5520309 Xử lý nước thải công nghiệp 6520309 Xử lý nước thải công nghiệp
5520310 Xử lý chất thải trong sản xuất cao su 6520310 Xử lý chất thải trong sản xuất cao su
5520311 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải 6520311 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải
5520312 Cấp, thoát nước 6520312 Cấp, thoát nước
55290 Khác 65290 Khác
5529001 Kỹ thuật lò hơi 6529001 Kỹ thuật lò hơi
5529002 Kỹ thuật tua bin 6529002 Kỹ thuật tua bin
5529004 Kỹ thuật tua bin khí    
5529012 Lặn trục vớt 6529012 Lặn trục vớt
5529013 Lặn nghiên cứu khảo sát 6529013 Lặn nghiên cứu khảo sát
5529015 Lặn thi công 6529015 Lặn thi công
554 Sản xuất và chế biến 654 Sản xuất và chế biến
55401

Chế biến lương thực, thực phẩm và

đồ uống

65401

Chế biến lương thực, thực phẩm và

đồ uống

5540104 Chế biến thực phẩm 6540104 Chế biến thực phẩm
5540108 Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thực phẩm    
5540113 Công nghệ kỹ thuật sản xuất muối    
5540114 Sản xuất muối từ nước biển    
55402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 65402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
5540203 Công nghệ dệt 6540203 Công nghệ dệt
5540205 May thời trang 6540205 May thời trang
558 Kiến trúc và xây dựng 658 Kiến trúc và xây dựng
55802 Xây dựng 65802 Xây dựng
5580201 Kỹ thuật xây dựng 6580201 Kỹ thuật xây dựng
5580202 Xây dựng dân dụng và công nghiệp    
5580203 Xây dựng cầu đường    
5580205 Xây dựng cầu đường bộ 6580205 Xây dựng cầu đường bộ
5580206 Bê tông    
5580207 Cốp pha - giàn giáo    
5580208 Cốt thép - hàn    
5580209 Nề - Hoàn thiện    
5580210 Mộc xây dựng và trang trí nội thất 6580210 Mộc xây dựng và trang trí nội thất
562 Nông, lâm nghiệp và thủy sản 662 Nông, lâm nghiệp và thủy sản
56201 Nông nghiệp 66201 Nông nghiệp
5620111 Trồng trọt và bảo vệ thực vật    
5620116 Bảo vệ thực vật 6620116 Bảo vệ thực vật
5620117 Chăn nuôi gia súc, gia cầm 6620117 Chăn nuôi gia súc, gia cầm
5620120 Chăn nuôi - Thú y 6620120 Chăn nuôi - Thú y
56203 Thủy sản 66203 Thủy sản
5620302 Chế biến và bảo quản thủy sản 6620302 Chế biến và bảo quản thủy sản
5620303 Nuôi trồng thủy sản 6620303 Nuôi trồng thủy sản
5620304 Nuôi trồng thủy sản nước ngọt 6620304 Nuôi trồng thủy sản nước ngọt
5620305 Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ 6620305 Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ
5620306 Khai thác, đánh bắt hải sản 6620306 Khai thác, đánh bắt hải sản
5620308 Khai thác hàng hải thủy sản    
564 Thú y 664 Thú y
56401 Thú y 66401 Thú y
5640101 Thú y 6640101 Thú y
56402 Dịch vụ thú y 66402 Dịch vụ thú y
5640201 Dịch vụ thú y 6640201 Dịch vụ thú y
572 Sức khoẻ 672 Sức khoẻ
57201 Y học 67201 Y học
5720101 Y sỹ đa khoa 6720101 Y sỹ đa khoa
57202 Dược học 67202 Dược học
5720201 Dược 6720201 Dược
57203 Điều dưỡng - Hộ sinh 67203 Điều dưỡng - Hộ sinh
5720301 Điều dưỡng 6720301 Điều dưỡng
5720303 Hộ sinh 6720303 Hộ sinh
57206 Kỹ thuật y học 67206 Kỹ thuật y học
5720602 Kỹ thuật xét nghiệm y học 6720602 Kỹ thuật xét nghiệm y học
581 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 681 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
58101 Du lịch 68101 Du lịch
5810103 Hướng dẫn du lịch 6810103 Hướng dẫn du lịch
58102 Khách sạn, nhà hàng 68102 Khách sạn, nhà hàng
5810204 Nghiệp vụ lưu trú 6810204 Quản trị buồng phòng
5810207 Kỹ thuật chế biến món ăn 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn
584 Dịch vụ vận tải 684 Dịch vụ vận tải
58401 Khai thác vận tải 68401 Khai thác vận tải
5840108 Điều khiển phương tiện thủy nội địa 6840108 Điều khiển phương tiện thủy nội địa
5840109 Điều khiển tàu biển 6840109 Điều khiển tàu biển
5840110 Khai thác máy tàu biển 6840110 Khai thác máy tàu biển
5840111 Khai thác máy tàu thủy 6840111 Khai thác máy tàu thủy
5840112 Vận hành máy tàu thủy 6840112 Vận hành khai thác máy tàu
5840114 Bảo đảm an toàn hàng hải 6840114 Bảo đảm an toàn hàng hải
5840123 Điều khiển tàu hỏa    
5840124 Lái tàu đường sắt 6840124 Lái tàu đường sắt
585 Môi trường và bảo vệ môi trường 685 Môi trường và bảo vệ môi trường
58501 Quản lý tài nguyên và môi trường 68501 Quản lý tài nguyên và môi trường
5850110 Xử lý rác thải 6850110 Xử lý rác thải
5850111 An toàn phóng xạ    
58602 Quân sự 68602 Quân sự
5860208 Trinh sát biên phòng    
5860211 Huấn luyện động vật nghiệp vụ    
5860215 Kỹ thuật cơ điện tăng thiết giáp    
5860216 Sử dụng và sửa chữa thiết bị vô tuyến phòng không    
5860219 Khí tài quang học    
5860224 Thông tin Hải quân 6860224 Thông tin Hải quân
5860225 Ra đa tàu Hải quân 6860225 Ra đa tàu Hải quân

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Lê Tấn Dũng

Mục lục Bấm để đi tới điều