vanban.org

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang — Thông tư 05/2016/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/04/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 06/2026/TT-BXD · 13/02/2026
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 04/04/2016 Hiệu lực 01/06/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 10 năm
Thông tư số 05/2016/TT-BGTVT Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải An Giang · 05/2016/TT-BGTVT
15/04/202606/2026/TT-BXDBãi bỏ Đang xem 01/06/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 05/2016/TT-BGTVT › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang

1. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được giới hạn cụ thể như sau:

a) Từ ranh giới về phía hạ lưu là đường thẳng cắt ngang sông Hậu đi qua hai điểm AG1 có tọa độ: 10°19'30'' N; 105°29'30'' E (phường Mỹ Thạnh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang) và AG2 có tọa độ: 10°19'39'' N; 105°29'55'' E (xã Định An, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp) tại vàm rạch Cái Sắn (ranh giới giữa tỉnh An Giang và thành phố Cần Thơ), chạy dọc theo hai bờ sông Hậu đến ranh giới phía thượng lưu;

b) Ranh giới về phía thượng lưu là đường thẳng cắt ngang sông Hậu đi qua hai điểm AG3 có tọa độ: 10°21'45" N, 105°27'30" E (phường Mỹ Quý, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang) và AG4 có tọa độ: 10°22'00" N, 105°27'55" E (xã Hòa Bình, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang) tại khu vực rạch Gòi Lớn.

2. Ranh giới tại các cửa nhánh sông, cửa rạch, cửa kênh quy định tại khoản 1 Điều này được giới hạn bởi đoạn thẳng nối hai điểm bờ nhô xa nhất ở cửa nhánh sông, cửa rạch, cửa kênh đó.

3. Tọa độ các điểm quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển đổi sang hệ tọa độ tương ứng như sau: 

Vị trí Hệ tọa độ VN - 2000 Hệ tọa độ WGS - 84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
AG1 10°19′30′′ 105°29′30′′ 10°19′26′′ 105°29′36′′
AG2 10°19′39′′ 105°29′55′′ 10°19′35′′ 105°30′05′′
AG3 10°21′45′′ 105°27′30′′ 10°21′40′′ 105°27′35′′
AG4 10°22′00′′ 105°27′55′′ 10°21′54′′ 105°28′00′′