Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Thông tư số 06/2011/TT- BVHTTDL ngày 08 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mẫu về tổ chức, hoạt động và tiêu chí của Nhà Văn hóa-Khu Thể thao thôn.
1. Sửa đổi, bổ sung tiêu chí số 1, Điều 6 như sau:
| STT | Tiêu chí | Nội dung tiêu chí | Tiêu chí theo vùng | ||
| Đồng bằng | Miền núi | Vùng núi cao, hải đảo và thôn ở xã đặc biệt khó khăn | |||
| 1 | Diện tích đất quy hoạch |
1.1. Khu Nhà Văn hóa
1.2. Khu Thể thao Sân tập thể thao đơn giản (chưa kể diện tích sân bóng đá đơn giản) 1.3. Các công trình thể thao có thể ở nhiều vị trí trên địa bàn thôn | Từ 300m2 trở lên Từ 500m2 trở lên | Từ 200m2 trở lên Từ 300m2 trở lên |
Từ 100m2 trở lên
Từ 200m2 trở lên |
2. Sửa đổi, bổ sung tiêu chí số 2, Điều 6 như sau:
| Tiêu chí | Nội dung tiêu chí | Tiêu chí theo vùng | |||
| Đồng bằng | Miền núi | Vùng núi cao, hải đảo và thôn ở xã đặc biệt khó khăn | |||
| 2 | Quy mô xây dựng |
2.1. Nhà Văn hóa
2.5. Nơi có điều kiện xây dựng những công trình thể thao khác thực hiện theo quy định tại Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thể dục Thể thao và tiêu chuẩn thiết kế xây dựng các công trình Thể dục Thể thao | Từ 100 chỗ ngồi trở lên | Từ 80 chỗ ngồi trở lên | Từ 50 chỗ ngồi trở lên |